Phần 1

(27 câu)
Câu 1

Nguyên tử silicon có 14 electron ở lớp vỏ. Điện tích hạt nhân nguyên tử này là

+14.
-28.
-14.
+28.
Câu 2

Số liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) có trong một liên kết ba lần lượt là

1 và 1.
2 và 2.
1 và 2.
2 và 1.
Câu 3

Hạt nhân của một nguyên tử aluminium có 13 proton và 14 neutron. Kí hiệu nguyên tử này là

1327Al_{13}^{27}{Al}.
1314Al_{13}^{14}{Al}.
1413Al_{14}^{13}{Al}.
2713Al_{27}^{13}{Al}.
Câu 4

“Orbital nguyên tử là khu vực xung quanh ...(1)... mà tại đó xác suất có mặt electron ...(2)...”. Cụm từ thích hợp điền vào các vị trí (1) và (2) lần lượt là

electron và lớn nhất.
electron và bé nhất.
hạt nhân là bé nhất.
hạt nhân và lớn nhất.
Câu 5

Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho đặc điểm nào của liên kết?

Tính phân cực.
Độ bền.
Độ dài.
Góc.
Câu 6

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay gồm bao nhiêu chu kì?

4.
5.
6.
7.
Câu 7

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt được cấu hình electron của

kim loại kiềm thổ gần nhất.
halogen gần nhất.
khí hiếm gần nhất.
kim loại kiềm gần nhất.
Câu 8

Khi tạo thành liên kết ion, chlorine có xu hướng nhận 1 electron từ nguyên tử kim loại, tạo thành ion

Cl2-.
Cl+.
Cl2+.
Cl-.
Câu 9

Nguyên tử của một nguyên tố hóa học ở nhóm A có 3 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố này nằm ở nhóm nào?

V.
IIIA.
IVA.
IIA.
Câu 10

Tương tác van der Waals là tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các

nguyên tử hoặc phân tử.
ion âm và ion dương.
nguyên tử khí hiếm.
chất cộng hóa trị.
Câu 11

Trong một nhóm (đối với các nguyên tố nhóm A), bán kính nguyên tử

giảm dần từ chu kì 1 đến chu kì 7.
giảm dần từ chu kì 4 rồi tăng dần.
tăng dần đến chu kì 4 rồi giảm dần.
tăng dần từ chu kì 1 đến chu kì 7.
Câu 12

Các hợp chất ion không có tính chất nào dưới đây?

Khi nóng chảy dẫn được điện.
Có nhiệt độ nóng chảy cao.
Thường tan tốt trong nước.
Là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 13

Cho thông tin về số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố sau:

Nguyên tố

Số hiệu nguyên tử

H

1

O

8

Na

11

Mg

12

Al

13

Oxide nào dưới đây là chất cộng hóa trị?

Al2O3.
MgO.
H2O.
Na2O.
Câu 14

Sulfur (S) là nguyên tố phổ biến thứ 17 trên vỏ Trái Đất, chiếm khoảng 0,03 – 0,1% khối lượng. Trong cơ thể người, sulfur chiếm khoảng 0,2% khối lượng, có trong thành phần nhiều protein và enzyme. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, sulfur nằm ở nhóm VIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của sulfur là

SO.
S2O.
SO3.
SO2.
Câu 15

Dãy nào dưới đây gồm các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt được cấu hình electron của khí hiếm Ne (Z = 10)?

H (Z = 1), Li (Z = 3), C (Z = 6), O (Z = 8).
Na (Z = 11), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17).
N (Z = 7), F (Z = 9), Na (Z = 11), Al (Z = 13).
Li (Z = 3), C (Z = 6), O (Z = 8), Al (Z = 13).
Câu 16

Cho các hydrogen halide: HF, HCl, HBr, HI và các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự): -85 oC, -67oC, -35 oC, 20 oC. Nhiệt độ sôi của HBr là bao nhiêu?

-67 oC.
-85 oC.
-35 oC.
20 oC.
Câu 17

Sử dụng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Nguyên tố X nằm ở nhóm A trong bảng tuần hoàn. Hợp chất của X có nhiều ứng dụng trong đời sống như làm thuốc đánh răng, chế tạo dụng cụ nhà bếp, sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm,... Hạt nhân nguyên tử X có 19 hạt, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện 1 hạt.

Câu 1:

Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc thân?

4.
1.
3.
2.
Câu 2:

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tố X?

X là nguyên tố kim loại.
X có độ âm điện nhỏ nhất.
X nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.
X chiếm 95% về khối lượng trong hợp chất khí với hydrogen.
Câu 18

Cho phổ khối lượng của chlorine (Cl) và silver (Ag) như hình sau:

Phổ khối lượng của Cl

Phổ khối lượng của Ag

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong tự nhiên, silver có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag.
b) Tồn tại nguyên tử chlorine có 19 neutron trong hạt nhân.
c) Trong tự nhiên có hai loại phân tử AgCl khác nhau.
d) Phần trăm khối lượng của 107Ag trong AgCl là 75,26%.
Câu 19

Potassium (19K) và calcium (20Ca) đều thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Potassium và calcium đều là nguyên tố phi kim.
b) Potassium có bán kính nguyên tử lớn hơn calcium.
c) Hóa trị cao nhất của calcium là II.
d) Trong potassium hydroxide, potassium chiếm 69,64% về khối lượng.
Câu 20

Hydrogen sulfide (H2S) không màu, mùi trứng thối. Nồng độ H2S gây kích thích màng phổi, có thể dẫn đến tử vong. Số đơn vị điện tích hạt nhân của H và S lần lượt là 1 và 16.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nguyên tử S cần thêm 2 electron để đạt được cấu hình electron của Ar.
b) Liên kết trong phân tử H2S là liên kết cộng hóa trị.
c) Liên kết trong phân tử H2S được hình thành do sự xen phủ trục s – p.
d) Trong một phân tử H2S có một liên kết σ và một liên kết π.
Câu 21

Cho các nguyên tố hóa học sau: oxygen (O, Z = 8), sulfur (S, Z = 16), selenium (Se, Z = 34), telurium (Te, Z = 52). Các nguyên tố này đều thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các nguyên tử O, S, Se, Te đều có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
b) Các nguyên tử O, S đều có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia liên kết hóa học.
c) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của S là H2SO4 - một acid mạnh.
d) Trong dãy hợp chất khí với H, H2O có nhiệt độ sôi cao nhất do tương tác van der Waals mạnh nhất.
Câu 22

Cho các nguyên tố hóa học sau: 3Li, 11Na, 13Al. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 23

Phosphorus là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống và có nhiều ứng dụng trong đời sống như sản xuất phân bón, chế tạo các vật liệu nổ, pháo hoa,... Trong hạt nhân nguyên tử phosphorus có 15 proton. Cho các phát biểu sau về phosphorus:

(1) Phosphorus là nguyên tố phi kim.

(2) Phosphorus có 5 electron độc thân.

(3) Nguyên tử phosphorus có 3 lớp electron.

(4) Phosphorus nằm ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

(5) Phân lớp ngoài cùng của phosphorus là 3p.

Liệt kê các phát biểu đúng theo thứ tự từ bé đến lớn (ví dụ: 1245, 235,...).

Trả lời: .

Câu 24

Nguyên tố kim loại M là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất, tồn tại trong tự nhiên dưới dạng hợp chất. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, M nằm ở chu kì 3, nhóm II. Lớp vỏ nguyên tử M được tạo nên từ bao nhiêu electron?

Trả lời: .

Câu 25

Có bao nhiêu hợp chất ion trong dãy các chất sau: NH3, CaO, KCl, CH4, MgS?

Trả lời: .

Câu 26

Cho phổ khối lượng (MS) của iron (Fe) như hình dưới đây:

Phổ khối lượng của iron

Nguyên tử khối trung bình của iron là bao nhiêu. Biết z = 1 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời: .

Câu 27

Tổng số liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) trong phân tử CO2 là bao nhiêu?

Trả lời: .