Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3Al\left( OH \right)_{3}, Mg(OH)2Mg\left( OH \right)_{2}, Ba(OH)2Ba\left( OH \right)_{2} theo độ mạnh tăng dần

Al(OH)3Al\left( OH \right)_{3} < Mg(OH)2Mg\left( OH \right)_{2} < Ba(OH)2Ba\left( OH \right)_{2}.
Mg(OH)2Mg\left( OH \right)_{2} < Ba(OH)2Ba\left( OH \right)_{2} < Al(OH)3Al\left( OH \right)_{3}.
Ba(OH)2Ba\left( OH \right)_{2} < Mg(OH)2Mg\left( OH \right)_{2} < Al(OH)3Al\left( OH \right)_{3}.
Al(OH)3Al\left( OH \right)_{3} < Ba(OH)2Ba\left( OH \right)_{2} < Mg(OH)2Mg\left( OH \right)_{2}.
Câu 2

Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là

Số electron.
Số nơtron.
Dễ dàng nhường 1 e.
Số proton.
Câu 3

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là

8 và 18.
18 và 8.
18 và 18.
8 và 8.
Câu 4

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Nhận xét sai là

X là nguyên tố khí hiếm.
X có 4 electron p ở lớp ngoài cùng.
X có 6 electron ở lớp ngoài cùng
X có ba lớp electron.
Câu 5

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là

1.
3.
4.
2.
Câu 6

Ion Y có cấu hình e: 1s22s22p63s23p61s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

Chu kì 4, nhómIIA.
Chu kì 3, nhóm VIIA.
Chu kì 3, nhóm VIIIA.
Chu kì 4, nhóm IA.
Câu 7

Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

Tăng dần.
Giảm dần.
Vừa tăng, vừa giảm.
Tăng, không giảm.
Câu 8

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

Các nguyên tố s.
Các nguyên tố s và p.
Các nguyên tố p.
Các nguyên tố d và f
Câu 9

Nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là

V và V.
V và III.
III và III.
III và V.
Câu 10

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần.
Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
Câu 11

Cho 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P. Thứ tự tính kim loại tăng dần là

P, Si, Mg, Al, Ca.
P, Al, Mg, Si, Ca.
P, Si, Al, Mg, Ca.
P, Si, Al, Ca, Mg.
Câu 12

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 2 electron trong các phản ứng hoá học

Na.
Si.
Al.
Mg.
Câu 13
Tự luận

Bài 1:

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5R_{2}O_{5}. Trong hợp chất khí với hidro, R chiếm 96.15% về khối lượng, xác định nguyên tử khối của R.

Bài 2:

Hòa tan 3.9 gam kim loại trong nhóm IA trong Vml dung dịch HCl 0.1M thu được 1.12 lít khí (đktc)

a) Xác định tên kim loại

b) Tính V, biết dùng dư 10% so với thực tế.