Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đề-xi-mét vuông

icon-close
Câu 1
Câu 2

Trả lời câu hỏi:

Câu 1:

“Ba trăm hai mươi tư mét vuông” viết là

324 m2.
324 m2.
Câu 2:

“18 600 m2” đọc là

  1. mười tám nghìn sáu trăm mét hai
  2. mười tám nghìn sáu trăm mét vuông
.

Câu 3

Đề-xi-mét vuông kí hiệu là

dm2.
dm2.
dm2.
Câu 4

loading...

Diện tích hình vuông cạnh 1 dm bằng tổng diện tích của hình vuông cạnh 1 cm.
Vậy: 1 dm2 = cm2.
Câu 5
mét vuông olm
Diện tích hình vuông cạnh 1 m bằng tổng diện tích của hình vuông cạnh 1 dm.
Vậy: 1 m2 = dm2.
Câu 6

Đọc các số đo diện tích sau:

Câu 1:

754 dm2

Bảy năm bốn đề-xi-mét.
Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét.
Bảy năm bốn đề-xi-mét vuông.
Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông.
Câu 2:

1 250 dm2

Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét hai.
Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét vuông.
Câu 7

Viết các số đo diện tích sau:

Câu 1:

Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông

1 500 dm2.
15 000 dm2.
1 500 dm2.
15 000 dm2.
Câu 2:

Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông.

376 000 dm2.
37 600 dm2.
37 600 dm2.
376 000 dm2.
Câu 8

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm.

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật đó là:

× = (dm2)

Đáp số: dm2.

Câu 9

Số?

300 cm2 = dm2

5 000 cm2 = dm2

300 dm2 = m2

Câu 10

Số?

7 dm2 60 cm2 = cm2

29 dm2 8 cm2 = cm2

Câu 11

Số?

125 cm2 = dm2 cm2

6 870 cm2 = dm2 cm2

Câu 12

loading...

80 cm2

  1. >
  2. <
  3. =
8 dm2

236 cm2

  1. =
  2. <
  3. >
2 dm2

2 dm2 8 cm2

  1. <
  2. =
  3. >
208 cm2

Câu 13

loading...

40 dm2

  1. =
  2. >
  3. <
4 000 cm2

754 dm2

  1. >
  2. <
  3. =
7 540 cm2

4 m2 48 dm2

  1. <
  2. >
  3. =
5 m2

Câu 14

Viên gạch hình vuông cạnh 4 dm thì có diện tích là

16 dm2.
16 dm.
8 dm2.
8 dm.
Câu 15

Diện tích mỗi viên gạch là 16 dm2. Căn phòng gồm 250 viên gạch như thế, tức là có diện tích dm2.