Câu 1

Điều kiện xác định của phân thức x6y\dfrac x{6y}

y=6y = 6.
y0y \ne 0
x0x \ne 0.
y6y \ne 6.
Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức D(x)=8x24D(x)=\dfrac{8}{{{x}^{2}}-4}

x2x\ne 2x2x\ne -2.
x=2x = 2 hoặc x=2x = -2.
x2x\ne 2.
x2x\ne -2.
Câu 3

Tính giá trị của phân thức B(x)=xx+1B(x)=\dfrac{x}{x+1} với x1x\ne -1 tại x=1x=1.

52\dfrac52.
22.
12\dfrac12.
1-1.
Câu 4

Cho phân thức P=a2abP = \dfrac{a^2}{a - b}.

Câu 1:

Điều kiện xác định của phân thức PP

ab0a - b \ne 0.
ab=0a - b = 0.
aba \ne -b.
a20a^2 \ne 0.
Câu 2:

Tính giá trị của phân thức PP tại a=3a = 3b=1b = 1.

PP không xác định.
P=92P = \dfrac92.
P=32P = \dfrac32.
P=94P = \dfrac94.
Câu 5

Cho phân thức 32dd\dfrac{3-2d}d.

Câu 1:

Điều kiện xác định của phân thức trên là

d0d \ne 0.
d1d \ne 1.
d=0d = 0.
d32d \ne \dfrac32.
Câu 2:

So sánh giá trị của phân thức đã cho tại d=1d = -1d=1d = 1.

A
Tại d=1d = -1d=1d = 1, giá trị phân thức không xác định.
B
Giá trị của phân thức tại d=1d = -1 lớn hơn tại d=1d = 1.
C
Giá trị của phân thức tại d=1d = -1 và tại d=1d = 1 bằng nhau.
D
Giá trị của phân thức tại d=1d = -1 nhỏ hơn tại d=1d = 1.
Câu 6

Tính giá trị của C(x)=x23x+2x+1C(x)=\dfrac{{{x}^{2}}-3x+2}{x+1} với x1x\ne -1 tại x=2x=-2.

Đáp án:

Câu 7

Với giá trị nào của xx thì giá trị của phân thức A=10x9A=\dfrac{10}{x-9} dương?

x>10x>10.
x<9x<9.
x<10x<10.
x>9x>9.
Câu 8

Với giá trị nào của xx thì giá trị của phân thức B=10x+21B=\dfrac{-10}{x+21} âm?

x10x\ge -10.
x<10x<-10.
x21x\le-21.
x>21x>-21.
Câu 9

Cho 2x+y=11z;3xy=4z.2x+y=11z; \, 3x-y=4z. Tính giá trị Q=2x23xyx2+3y2.Q=\dfrac{2{{x}^{2}}-3xy}{{{x}^{2}}+3{{y}^{2}}}.

928-\dfrac{9}{28}.
928\dfrac{9}{28}.
314-\dfrac{3}{14}.
27\dfrac{2}{7}.