Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=cBC = a, CA = b, AB = cBC=a,CA=b,AB=c.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
=b2+a2−2bacosC=b^2 + a^2-2ba \cos C=b2+a2−2bacosC;
=c2+a2−2cacosB=c^2 + a^2-2ca \cos B=c2+a2−2cacosB;
=c2+b2−a22cb=\dfrac{c^2+b^2-a^2}{2cb}=2cbc2+b2−a2.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABCABCABC có AB=11,BC=6,CA=7AB = 11, BC = 6, CA = 7AB=11,BC=6,CA=7. Giá trị của cosA\cos AcosA là
Cho tam giác ABCABCABC có AB=22,BC=22,CA=4AB = 2\sqrt{2}, BC = 2\sqrt{2}, CA = 4AB=22,BC=22,CA=4. Số đo góc AAA bằng
Cho tam giác ABC ABC ABC có AB=16,CA=21,A^=60∘ AB = 16, CA = 21, \widehat{A} = 60^\circ AB=16,CA=21,A=60∘. Độ dài cạnh BC BC BC là
Tam giác ABCABCABC có B^=60∘, C^=45∘\widehat{B}=60^\circ, \, \widehat{C}=45^{\circ }B=60∘,C=45∘ và AB=11AB = 11AB=11. Độ dài cạnh ACACAC là
Tam giác ABCABCABC có đoạn thẳng nối trung điểm của ABABAB và BCBCBC bằng 333, cạnh AB=9AB = 9AB=9 và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60{^\circ}ACB=60∘. Độ dài cạnh BCBCBC bằng
Tam giác ABCABCABC có AB=2, AC=3AB = \sqrt{2},\ \ AC = \sqrt{3}AB=2, AC=3 và C^=45∘\widehat{C} = 45{^\circ}C=45∘. Độ dài cạnh BCBCBC với BC>1BC > 1BC>1 bằng
Cho hình thoi ABCDABCDABCD cạnh bằng 1 cm1\text{\ \ cm}1 cm và có BAD^=60∘\widehat{BAD} = 60{^\circ}BAD=60∘. Độ dài cạnh ACACAC bằng
Tam giác ABCABCABC có AB=6−22, BC=3, CA=2AB = \dfrac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2},\ \ BC = \sqrt{3},\ \ CA = \sqrt{2}AB=26−2, BC=3, CA=2. Gọi DDD là chân đường phân giác trong góc AAA, góc ADBADBADB có số đo bằng
Tam giác ABCABCABC vuông tại AAA, đường cao AH=32 cmAH = 32\text{\ \ cm}AH=32 cm. Hai cạnh ABABAB và ACACAC tỉ lệ với 333 và 444. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng