Câu 1

Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=cBC = a, CA = b, AB = c.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

=b2+a22bacosC=b^2 + a^2-2ba \cos C;

=c2+a22cacosB=c^2 + a^2-2ca \cos B;

=c2+b2a22cb=\dfrac{c^2+b^2-a^2}{2cb}.

a2a^2c2c^2 cosC\cos CcosA\cos A cosB\cos B b2b^2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=11,BC=6,CA=7AB = 11, BC = 6, CA = 7. Giá trị của cosA\cos A

5477-\dfrac{54}{77}.
911\dfrac{9}{11}.
6777\dfrac{67}{77}.
37-\dfrac{3}{7}.
Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=22,BC=22,CA=4AB = 2\sqrt{2}, BC = 2\sqrt{2}, CA = 4. Số đo góc AA bằng

3030^\circ.
4545^\circ.
6060^\circ.
9090^\circ.
Câu 4

Cho tam giác ABC ABC AB=16,CA=21,A^=60 AB = 16, CA = 21, \widehat{A} = 60^\circ . Độ dài cạnh BC BC là 

21 21 .
19 19 .
20 20 .
22 22 .
Câu 5

Tam giác ABCABCB^=60,C^=45\widehat{B}=60^\circ, \, \widehat{C}=45^{\circ }AB=11AB = 11. Độ dài cạnh ACAC

1163\dfrac{11 \sqrt{6}}{3}.
1122\dfrac{11 \sqrt{2}}{2}.
11211\sqrt{2}.
1162\dfrac{11 \sqrt{6}}{2}.
Câu 6

Tam giác ABCABC có đoạn thẳng nối trung điểm của ABABBCBC bằng 33, cạnh AB=9AB = 9ACB^=60\widehat{ACB} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh BCBC bằng

3+36.3 + 3\sqrt{6}.
37.3\sqrt{7}.
3+3332.\dfrac{3 + 3\sqrt{33}}{2}.
363.3\sqrt{6} - 3.
Câu 7

Tam giác ABCABCAB=2,  AC=3AB = \sqrt{2},\ \ AC = \sqrt{3}C^=45\widehat{C} = 45{^\circ}. Độ dài cạnh BCBC với BC>1BC > 1 bằng

BC=622.BC = \dfrac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2}.
BC=5.BC = \sqrt{5}.
BC=6+22.BC = \dfrac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{2}.
BC=6.BC = \sqrt{6}.
Câu 8

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh bằng 1  cm1\text{\ \ cm} và có BAD^=60\widehat{BAD} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh ACAC bằng

2.2.
23.2\sqrt{3}.
2.\sqrt{2}.
3.\sqrt{3}.
Câu 9

Tam giác ABCABCAB=622,  BC=3,  CA=2AB = \dfrac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2},\ \ BC = \sqrt{3},\ \ CA = \sqrt{2}. Gọi DD là chân đường phân giác trong góc AA, góc ADBADB có số đo bằng

45.45{^\circ}.
75.75{^\circ}.
60.60{^\circ}.
90.90{^\circ}.
Câu 10

Tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AH=32  cmAH = 32\text{\ \ cm}. Hai cạnh ABABACAC tỉ lệ với 3344. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng

38  cm.38\text{\ \ cm}.
40  cm.40\text{\ \ cm}.
45  cm.45\text{\ \ cm}.
42  cm.42\text{\ \ cm}.