Câu 1

Cho tam giác ABCABC và hai điểm M,NM,N lần lượt thuộc các cạnh BC,ACBC,AC sao cho MN//ABMN // AB.

Điền các đỉnh phù hợp vào ô trống.

ΔABC\Delta ABC \backsim Δ\Delta .

Câu 2

loading... 

Cho hình vẽ, biết AB//CDAB // CD. Tìm xx.

Đáp án: x=x= .

Câu 3

loading...

Cho hình vẽ. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
1. IJIJ là đường trung bình của tam giác MNPMNP.
2. ΔMIJΔMNP\Delta MIJ \backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng k=14k =\dfrac{1}{4}.
Câu 4

Cho tam giác ABCABCMN//BCMN // BC như hình vẽ.

loading...

Độ dài cạnh BCBC

55 cm.
44 cm.
33 cm.
22 cm.
Câu 5

loading...

Tình độ dài xx.

395\dfrac{39}{5}.
265\dfrac{26}{5}.
392\dfrac{39}{2}.
263\dfrac{26}{3}.
Câu 6

loading...

Cho hình vẽ, chu vi tam giác ABCABC bằng

6060.
1212.
4848.
2424.
Câu 7

loading...

Cho hình vẽ, biết MP//NQ//BCMP//NQ//BC. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
1. MPBC=13\dfrac{MP}{BC} =\dfrac{1}{3}.
2. ΔAMPΔABC\Delta AMP \backsim \Delta ABC với tỉ số đồng dạng 33.
3. ΔANQΔABC\Delta ANQ \backsim \Delta ABC với tỉ số đồng dạng 23\dfrac{2}{3}.
Câu 8

loading...

Cho hình vẽ, biết PN//BCPN // BCMN//ABMN // AB. Chọn khẳng định đúng.

ΔABCΔMNC\Delta ABC \backsim \Delta MNC.
ΔAPNΔACB\Delta APN \backsim \Delta ACB.
ΔAPNΔMNC\Delta APN \backsim \Delta MNC.
ΔAPNΔNMC\Delta APN \backsim \Delta NMC.
Câu 9

loading...

Trong hình vẽ, mặt đường rộng 1010 m và hai lề đường song song với nhau. Vị trí Nam đứng trên vỉa hè (điểm NN), điểm AA và trạm xe buýt bên kia đường (điểm BB ) thẳng hàng. Biết Nam đứng cách đường 33 m, khoảng cách AN=6A N=6 m. Tìm khoảng cách BNB N giữa Nam và trạm xe buýt.

95\dfrac{9}{5} m.
1813\dfrac{18}{13} m.
2626 m.
2020 m.