Câu 1

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Hai đơn thức đồng dạng luôn có cùng bậc.
Hai đơn thức thu gọn có phần biến giống nhau là hai đơn thức đồng dạng.
Hai số thực khác 00 cũng là hai đơn thức đồng dạng.
Câu 2

Kéo thả để hoàn thành các cặp đơn thức đồng dạng.

53x2y\dfrac53x^2y; 54xy2\dfrac54 xy^2.

12x2y-\dfrac12x^2y54y2x\dfrac54y^2x xyxy

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Hai đơn thức A=mn2m3nA = mn^2m^3nB=nm4n2B = nm^4n^2 có phải hai đơn thức đồng dạng hay không?

Có.
Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Không.
Câu 4

Những biểu thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 6ab66ab^6?

ab64\dfrac{ab^6}4.
ab6aab^6 - a.
ab6-ab^6.
2ab6\dfrac2{ab^6}.
Câu 5

Cho ba đơn thức A=123x5y2A=1 \dfrac{2}{3} x^5 y^2; B=3x3y.15x2yB=-3 x^3 y . \dfrac{1}{5} x^2 y; C=12(xy)225x3C=\dfrac{1}{2}(x y)^2 \dfrac{2}{5} x^3. Mỗi nhận xét dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
CC là đơn thức đồng dạng với BB nhưng không đồng dạng với đơn thức AA.
Ba đơn thức AA, BBCC đồng dạng với nhau.
BBCC là hai đơn thức đồng dạng.
AA là đơn thức đồng dạng với BB nhưng không đồng dạng với đơn thức CC.
Câu 6

Đơn thức AA bằng tổng của ba đơn thức 25xy225 x y^2; 55xy255 x y^275xy275 x y^2.

Hệ số của đơn thức AA bằng .

Câu 7

Tính.

Câu 1:

Tổng của ba đơn thức 3y3y; yy5y-5y bằng

yy.
8y8y.
y-y.
9y9y.
Câu 2:

Tổng của ba đơn thức 3x23x^2; 12x2\dfrac12x^22x22x^2 bằng

112x2-\dfrac{11}2x^2.
72\dfrac{7}2.
72x2\dfrac{7}2x^2.
112x2\dfrac{11}2x^2.
Câu 8

Kết quả của phép tính 26,5x4y31712.y3x426,5x^4y^3 - 17\dfrac12.y^3x^4

10x3y410x^3y^4.
9,5x4y39,5x^4y^3.
9x3y49x^3y^4.
9x4y39x^4y^3.
Câu 9

Tổng của ba đơn thức 12x2y2\dfrac{1}{2} x^2 y^2; 34x2y2-\dfrac{3}{4} x^2 y^22x2y22 x^2 y^2 bằng

54x2y2\dfrac{5}{4} x^2 y^2.
74x2y2\dfrac{7}{4} x^2 y^2.
47x2y2\dfrac{4}{7} x^2 y^2.
134x2y2\dfrac{13}{4} x^2 y^2.
Câu 10

Thu gọn biểu thức 3x20,5x2+2,5x2-3 x^2-0,5 x^2+2,5 x^2 ta được đơn thức AA. Giá trị của AA khi x=4x = -4 bằng

16-16.
44.
1616.
32-32.
Câu 11

Thu gọn biểu thức 1,5xy2z3113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z31,5 x y^2 z^3-1 \dfrac{1}{3} x y^2 z^3+1,8 x y^2 z^3+4 \dfrac{2}{3} x y^2 z^3 ta thu được đơn thức có phần hệ số là

18930\dfrac{189}{30}.
19930\dfrac{199}{30}.
27215\dfrac{272}{15}.
25230\dfrac{252}{30}.
Câu 12

Giá trị của biểu thức 5xyz3x3z+135xyz - 3x^3z + 13 tại x=1x = 1y=35y = \dfrac3{5}

1313.
1-1.
32\dfrac32.
chưa thể xác định.
Câu 13

Cho biểu thức 3x.2xy23x2y4.x2.13y3x . 2xy - \dfrac23x^2y - 4.x^2.\dfrac13y.

Câu 1:

Thu gọn biểu thức trên ta được đơn thức nào dưới đây?

6xy26 x y^2.
203x2y\dfrac{20}3 x^2 y.
4x2y4 x^2 y.
163x2y\dfrac{16}3 x^2 y.
Câu 2:

Giá trị của biểu thức khi x=2x = -2y=18y = \dfrac18 bằng

Đáp án: .

Câu 14

Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng với nhau?

14x7-\dfrac14x^70,25x7y-0,25x^7y.
0.x2yz40.x^2yz^43.x2yz4-3.x^2yz^4.
3xy2z3-3xy^2z^315xy2z2\dfrac15xy^2z^2.
11x4yz2x11x^4yz^2xx5z2yx^5z^2y.
Câu 15

Kéo thả đơn thức thích hợp để hoàn thành các phép tính sau:

4x2+4x^2 + =6x2=6x^2; 9x2y3=6x2y3-9x^2y^3 = -6x^2y^3.

2x2x 3x2y3-3x^2y^3 2x22x^2 3x3y23x^3y^23y3x23y^3x^2 x2x^2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16

Cho biểu thức A=6x2y23x2yx2y+16x2yA = 6x^2y - \dfrac23x^2y - x^2y + \dfrac16x^2y.

Câu 1:

Đơn giản biểu thức AA ta thu được đơn thức

92x2y\dfrac92x^2y.
32x2y-\dfrac32x^2y.
72x2y\dfrac72x^2y.
12xy2-\dfrac12xy^2.
Câu 2:

Khi x=13x = \dfrac13A=1A = 1 thì giá trị của yy bằng

33.
22.
12-\dfrac12.
3-3.