được đo bằng thương số giữa độ dịch chuyển góc và thời gian dịch chuyển.
Câu
2
1đ
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Câu
3
1đ
Trong chuyển động tròn, phương của vectơ vận tốc tại một điểm
luôn hướng đến một điểm cố định nào đó.
vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.
trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.
không đổi theo thời gian.
Câu
4
1đ
Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
có độ lớn được tính bởi công thức v = v0 + at.
có chiều không đổi.
có độ lớn là một hằng số.
có phương vuông góc với đường tròn quỹ đạo.
Câu
5
1đ
Trong các công thức liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều dưới đây, công thức nào sai?
Tốc độ góc ω và chu kì T: ω=T2π.
Tốc độ góc ω và tốc độ v: ω=v.r.
Tần số f và tốc độ góc ω: f=2πω.
Độ dài cung s và độ dịch chuyển góc θ và bán kính r: s=θ.r.
Câu
6
1đ
Phát biểu nào dưới đây là sai về chuyển động tròn đều?
Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ càng nhỏ.
Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ càng lớn.
Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ càng lớn.
Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ càng nhỏ.
Câu
7
1đ
Phát biểu nào là đúng về một chuyển động tròn đều có bán kính r?
Tốc độ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.
Chu kì càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn.
Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ.
Câu
8
1đ
Tần số của đầu kim giờ trên mặt đồng hồ là
2,31.10-5 Hz.
4,62.10-5 Hz.
1,16.10-5 Hz.
2,78.10-4 Hz.
Câu
9
1đ
Một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều quanh trái đất ở độ cao h=R (R là bán kính trái đất) với tốc độ v. Chu kì của vệ tinh này là
T=v2πR.
T=2vπR.
T=v4πR.
T=v8πR.
Câu
10
1đ
Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Tốc độ của vệ tinh có giá trị là
8529,5 m/s.
7819,1 m/s.
8212,4 m/s.
7465,3 m/s.
Câu
11
1đ
Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2 m và kim giờ dài 90 cm. Tốc độ của hai đầu mút hai kim đó lần lượt là
2,09.10-3 m/s và 1,90.10-4 m/s.
2,09.10-3 m/s và 1,31.10-4 m/s.
1,57.10-3 m/s và 1,31.10-4 m/s.
1,57.10-3 m/s và 1,74.10-4 m/s.
Câu
12
1đ
Xem như Trái Đất chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời với bán kính quay r = 150 000 000 km và chu kì quay T = 365 ngày. Tốc độ góc và tốc độ dài của Trái Đất xung quanh Mặt Trời lần lượt là
3,98.10-7 rad/s và 29,9 km/s.
1,99.10-7 rad/s và 29,9 km/s.
3,98.10-7 rad/s và 14,9 km/s.
1,99.10-7 rad/s và 14,9 km/s.
Câu
13
1đ
Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s, cánh quạt dài 0,4 m. Vận tốc của một điểm ở đầu cánh quạt là
12,4 m/s.
13,6 m/s.
16,8 m/s.
15,1 m/s.
Câu
14
1đ
Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s. Coi chuyển động của vệ tinh là chuyển động tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km. Tốc độ góc và chu kì của nó lần lượt là
1,2.10-3 rad/s và 5,23.103 s.
1,2.10-3 rad/s và 5,23.104 s.
12.10-3 rad/s và 5,23.104 s.
12.10-3 rad/s và 5,23.103 s.
Câu
15
1đ
Coi chuyển động tự quay quanh trục của trái đất là chuyển động tròn đều. Bán kính trái đất là 6400 km. Tốc độ của một điểm ở vĩ độ 45o Bắc là
329 m/s.
359 m/s.
285 m/s.
392 m/s.
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng