Câu 1

Biểu thức số thích hợp điền vào ô trống là:

23=-2\sqrt{3}= .

 12\sqrt{-12}  12-\sqrt{12}  12\sqrt{12} 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

35=3\sqrt{5} = ;

56=5\sqrt{6} = .

 150\sqrt{150} 30\sqrt{30} 45\sqrt{45}15\sqrt{15}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

2735=\dfrac{2}{7}\sqrt{35} = ;

52=-5\sqrt{2} = ;

27=-2\sqrt{7} = .

 50-\sqrt{50} 25\sqrt{\dfrac25}  10-\sqrt{10}  207\sqrt{\dfrac{20}7} 50\sqrt{50}  28-\sqrt{28} 14\sqrt{14} 14-\sqrt{14} 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

So sánh: 

262\sqrt{6}  626\sqrt{2}.

Câu 5

So sánh: 

252\sqrt{5}  55.

Câu 6

So sánh:

1351\dfrac{1}{3} \sqrt{51} 15125\dfrac{1}{5} \sqrt{125}.

Câu 7

Đưa thừa số vào trong dấu căn ta có:

 418=x-4\sqrt{\dfrac{1}{8}} = -\sqrt x và 0,06250=y0,06\sqrt{250} = \sqrt y

Tổng x+yx + y bằng

1111.
3,23,2
2,92,9.
1,11,1.