Câu 1

Quy đồng mẫu số các phân số 32\dfrac{3}{2} và 316\dfrac{3}{16}.

3  =  ×   = 
2 2 × 

Giữ nguyên phân số 316\dfrac{3}{16}.

Câu 2

Quy đồng mẫu số các phân số 32\dfrac{3}{2} và 316\dfrac{3}{16}.

3  =  ×   = 
2 2 × 

Giữ nguyên phân số 316\dfrac{3}{16}.

Câu 3

Quy đồng mẫu số các phân số 32\dfrac{3}{2} và 316\dfrac{3}{16}.

3  =  ×   = 
2 2 × 

Giữ nguyên phân số 316\dfrac{3}{16}.

Câu 4

Quy đồng mẫu số các phân số 78\dfrac{7}{8}512\dfrac{5}{12} và 724\dfrac{7}{24}.

Bài giải 

Do 

 chia hết cho 
 và 
 nên mẫu số chung là 
.

77  =  77 ××
 = 
88 88 ××
55  =  55 ××
 = 
1212 1212 ××

Giữ nguyên phân số 

.

Câu 5

Quy đồng mẫu số các phân số 78\dfrac{7}{8}512\dfrac{5}{12} và 724\dfrac{7}{24}.

Bài giải 

Do 

 chia hết cho 
 và 
 nên mẫu số chung là 
.

77  =  77 ××
 = 
88 88 ××
55  =  55 ××
 = 
1212 1212 ××

Giữ nguyên phân số 

.

Câu 6

Quy đồng mẫu số các phân số: 23;415;25\dfrac{2}{3};\dfrac{4}{15};\dfrac{2}{5}1730\dfrac{17}{30}.

Bài giải

Lấy mẫu số chung là

.

22 ==
××
==
33
××
44 ==
××
==
1515
××
22 ==
××
==
55
××

Giữ nguyên phân số

.

Câu 7

Viết 3;74;353;\dfrac{7}{4};\dfrac{3}{5} thành 3 phân số đều có mẫu số là 20.

Trả lời:

3=3=

74=\dfrac{7}{4}=

35=\dfrac{3}{5}=

Câu 8

phân số olm

MN = 25\dfrac{2}{5} MP; NP =

MP.

Câu 9

phân số olm

EF =

EH; FH = 27\dfrac{2}{7} EH.

Câu 10

olm.vn

Trong một lớp: có 13\dfrac{1}{3} số học sinh thích màu đỏ, 27\dfrac{2}{7} số học sinh thích màu vàng và 821\dfrac{8}{21} số học sinh thích màu xanh lá cây.

Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

a) Lớp học đó có số học sinh thích màu đỏ.

b) Lớp học đó có số học sinh thích màu vàng.

521\dfrac{5}{21}721\dfrac{7}{21}621\dfrac{6}{21}821\dfrac{8}{21}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)