Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=32x+6y=f(x)=\dfrac{3}{2}x+6.

Khi đó, f(8)f(8) = .

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=5x21y = f(x) = 5x^2 -1. Khi đó:

f(2)=f(2) = ;

f(3)=f(3) = ;

f(2)=f(-2) = .

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=4x27y=f(x)=4x^2-7.

Câu 1:

Giá trị của hàm số khi x=3x = 3

22.
2929.
4343.
3636.
Câu 2:

Tính giá trị của:

f(12)=f\left(\dfrac12\right) = ;

f(4)=f\left(-4\right) = .

Câu 3:

Giá trị của xx dương để hàm số nhận giá trị 2121

x=7x = -\sqrt{7}.
x=7x = 7.
x=7x = -7.
x=7x = \sqrt{7}.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=12x2y = f(x) =\dfrac{1}{2}x^2. Khẳng định nào sau đây sai?

f(2)=2{f(-2)=2}.
f(1)=12{f(-1)=\dfrac{1}{2}}.
f(3)=f(3){f(-3)=f(3)}.
f(0)=12{f(0)=\dfrac{1}{2}}.
Câu 5

Hàm số y=f(x)=4x+by=f(x)=4x+b. Biết f(12)=1f\left(\dfrac{1}{2}\right) = 1. Tìm b{b} và cho biết đại lượng y{y} có phải là hàm số của đại lượng x{x} không?

b=1b = 1yy là hàm số của xx.
b=1b = 1yy không là hàm số của xx.
b=3b = 3yy là hàm số của xx.
b=1b = -1yy là hàm số của xx.
Câu 6

Cho hàm số y=3x8y = 3x -8. Điền các giá trị thích hợp của yy vào bảng sau:

xx4-43-3112233
y=3x8y=3x-8

Câu 7

Cho hàm số y=2xy = 2x. Điền các giá trị thích hợp vào các ô trống của bảng sau:

xx1133
y=2xy=2x004488

Câu 8

Thời gian tt (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường 6060 km tỉ lệ nghịch với vận tốc vv (km/h) của nó theo công thức: t=60vt=\dfrac{60}{v}.

Điền các giá trị tương ứng của tt trong bảng sau:

vv610122030
t=60vt = \dfrac{60}{v}