Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x27x1502 x^{2}-7 x-15 \geq 0

(;5][32;+)(-\infty ;-5] \cup\left[\dfrac{3}{2} ;+\infty\right)
[5;32]\left[-5 ; \dfrac{3}{2}\right].
[32;5]\left[-\dfrac{3}{2} ; 5\right].
(;32][5;+)\left(-\infty ;-\dfrac{3}{2}\right] \cup[5 ;+\infty)
Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+6x+70-x^{2}+6 x+7 \geq 0

A
(;7][1;+)(-\infty ;-7] \cup[1 ;+\infty).
B
[1;7][-1 ; 7].
C
(;1][7;+)(-\infty ;-1] \cup[7 ;+\infty).
D
[7;1][-7 ; 1].
Câu 3

Bất phương trình 2x2+3x70-2 x^{2}+3 x-7 \geq 0 có tập nghiệm là

A
S=0S=0.
B
S={0}S=\{0\}.
C
S=S=\varnothing.
D
S=RS=\mathbb{R}.
Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+2<0x^{2}-3 x+2<0

(2;+)(2 ;+\infty).
(;1)(-\infty ; 1).
(1;2)(1 ; 2).
(;1)(2;+)(-\infty ; 1) \cup(2 ;+\infty).
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2(2+1)x+1<0\sqrt{2} x^{2}-(\sqrt{2}+1) x+1<0

A
\varnothing.
B
[22;1]\left[\dfrac{\sqrt{2}}{2} ; 1\right].
C
(22;1)\left(\dfrac{\sqrt{2}}{2} ; 1\right).
D
(;22)(1;+)\left(-\infty ; \dfrac{\sqrt{2}}{2}\right) \cup (1 ; +\infty).
Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x106 x^{2}+x-1 \leq 0

[12;13]\left[-\dfrac{1}{2} ; \dfrac{1}{3}\right].
(12;13)\left(-\dfrac{1}{2} ; \dfrac{1}{3}\right).
(;12][13;+)\left(-\infty ;-\dfrac{1}{2}\right] \cup\left[\dfrac{1}{3} ;+\infty\right).
(;12)(13;+)\left(-\infty ;-\dfrac{1}{2}\right) \cup\left(\dfrac{1}{3} ;+\infty\right).
Câu 7

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2x120x^{2}-x-12 \leq 0

A
44.
B
11.
C
22
D
33.
Câu 8

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R\mathbb{R}?

A
3x2+x10-3 x^{2}+x-1 \geq 0.
B
3x2+x1<0-3 x^{2}+x-1<0.
C
3x2+x103 x^{2}+x-1 \leq 0.
D
3x2+x1>0-3 x^{2}+x-1>0.
Câu 9

Giải bất phương trình x(x+5)2(x2+2)x(x+5) \leq 2\left(x^{2}+2\right).

A
x4x \geq 4.
B
x(;1][4;+)x \in(-\infty ; 1] \cup[4 ;+\infty).
C
x1x \leq 1.
D
1x41 \leq x \leq 4.
Câu 10

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=54xx2y=\sqrt{5-4 x-x^{2}} xác định là

A
22.
B
33.
C
11.
D
44.
Câu 11

Tập xác định D của hàm số y=(25)x2+(1575)x+25105y=\sqrt{(2-\sqrt{5}) x^{2}+(15-7 \sqrt{5}) x+25-10 \sqrt{5}}

A
D=RD=\mathbb{R}.
B
D=[5;5]D=[-5 ; \sqrt{5}].
C
D=[5;1]D=[-5 ; 1].
D
D=(;1)D=(-\infty ; 1).
Câu 12

Tập xác định DD của hàm số f(x)=x2+x1222f(x)=\sqrt{\sqrt{x^{2}+x-12}-2 \sqrt{2}}

A
D=(;4][3;+)D=(-\infty ;-4] \cup[3 ;+\infty).
B
D=(;5)(4;+)D=(-\infty ;-5) \cup(4 ;+\infty).
C
D=(;5][4;+)D=(-\infty ;-5] \cup[4 ;+\infty).
D
D=(5;4]D=(-5 ; 4].
Câu 13

Bất phương trình x2mxm0x^{2}-m x-m \geq 0 có nghiệm đúng với mọi xx khi và chỉ khi

A
m<4m<-4 hoặc m>0m>0.
B
4m0-4 \leq m \leq 0.
C
4<m<0-4<m<0.
D
m4m \leq-4 hoặc m0m \geq 0.
Câu 14

Bất phương trình x2(m+2)x+m+20x^{2}-(m+2) x+m+2 \leq 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A
m(;2][2;+)m \in(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty).
B
m(2;2)m \in(-2 ; 2).
C
m(;2)(2;+)m \in(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty).
D
m[2;2]m \in[-2 ; 2].
Câu 15

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình 2x2+2(m2)x+m2<0-2 x^{2}+2(m-2) x+m-2<0 có nghiệm là

A
mRm \in \mathbb{R}.
B
m(;0][2;+)m \in(-\infty ; 0] \cup[2 ;+\infty).
C
m(;0)(2;+)m \in(-\infty ; 0) \cup(2 ;+\infty).
D
m[0;2]m \in[0 ; 2].