Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Hàng và lớp - Toán 4 CTST

icon-close
Câu 1

Cho số 366 737. Kéo thả tên các hàng vào vị trí thích hợp:

Chữ số 3 6 6 7 3 7
Hàng
Đơn vịChục nghìnTrămNghìnTrăm nghìnChục

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Nhấn vào các chữ số thuộc lớp nghìn của số dưới đây:

200 691

Câu 3

Số 100 005 đọc là

một trăm lẻ năm.
một trăm nghìn lẻ năm.
một trăm nghìn không trăm lẻ năm.
Câu 4

Trong số 100 005, chữ số 5 ở hàng

  1. đơn vị
  2. trăm
  3. chục
, có giá trị là
  1. 500
  2. 5
  3. 50
.

Câu 5

Cho số 248 937.

Chữ số 4 thuộc hàng

  1. chục nghìn
  2. nghìn
, lớp
  1. đơn vị
  2. nghìn
.

Chữ số 3 thuộc hàng

  1. trăm
  2. chục
, lớp
  1. đơn vị
  2. nghìn
.

Câu 6

Viết (theo mẫu):

234 845 = 200 000 + 30 000 + 4000 + 800 + 40 + 5

439 267 =

  1. 400 000
  2. 300 000
+
  1. 30 000
  2. 300 000
+
  1. 9 000
  2. 90 000
+
  1. 600
  2. 200
+
  1. 60
  2. 600
+
  1. 2
  2. 7

Câu 7

703 005 = ?

700 000 + 300 + 5
700 000 + 3 000 + 5
700 000 + 30 + 50