Câu 1

Với giá trị nào của kk thì phương trình x22(k+2)x+4k+2=0x^2 -2(k+2)x+4k+2 = 0 có hai nghiệm có hiệu bằng 33?

Đáp số: k{k \in\{

}\}.

(Các số viết cách nhau bởi dấu ";")

Câu 2

Xác định kk để phương trình x2+2x+k=0x^2 +2x+k=0 có hai nghiệm thỏa mãn 1x1+1x2=14\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{1}{4}.

Đáp số: k=k= .

Câu 3

Với giá trị nào của kk thì phương trình x2+x+k=0x^2+x+k=0 có hai nghiệm thỏa mãn 3x12x2=233x_1 - 2x_2 = -23.

Đáp số: k=k = .

Câu 4

Cho phương trình x2(k+1)x+5k+1=0x^2 - (k + 1)x + 5k + 1 = 0 có hai nghiệm x1,x_1, x2x_2. Tìm biểu thức liên hệ giữa x1,x_1, x2x_2 không phụ thuộc vào kk.

x1x2+5(x1+x2)+4=0x_1x_2 + 5(x_1+x_2) +4 = 0.
x1x2+5(x1+x2)4=0x_1x_2 + 5(x_1+x_2) -4 = 0.
x1x25(x1+x2)+4=0x_1x_2 - 5(x_1+x_2) +4 = 0.
x1x25(x1+x2)4=0x_1x_2 - 5(x_1+x_2) -4 = 0.
Câu 5

Lập phương trình bậc hai có nghiệm 33-3-\sqrt{3}3+3-3+\sqrt{3}.

x26x+6=0x^2 -6x+6=0.
x2+6x6=0x^2 + 6x -6=0.
x26x6=0x^2-6x-6=0.
x2+6x+6=0x^2+6x+6=0.
Câu 6

Biết rằng: nếu phương trình ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c =0 có nghiệm x1x_1x2x_2 thì tam thức ax2+bx+cax^2 + bx + c phân tích được thành nhân tử như sau:

ax2+bx+c=a(xx1)(xx2)ax^2 + bx + c= a(x-x_1)(x-x_2)

Áp dụng phân tích thành nhân tử: 3x2+21x+36=3x^{2}+21x+36 =

Câu 7

Tìm hai số uuvv biết rằng: uv=3u-v = -3u.v=70u.v = 70.

Trả lời: u=u=

; v=v=

hoặc u=u=

; v=v=

Câu 8

Gọi m,nm,n là các nghiệm của phương trình: x23x1=0x^{2}-3x-1 = 0.

Phương trình bậc hai nào dưới đây có các nghiệm là: x1=mn+1x_1=\dfrac{m}{n+1} và x2=nm+1x_2=\dfrac{n}{m+1} ?

X213X143=0X^{2}-\frac{1}{3}X-\frac{14}{3} = 0
X213X+143=0X^{2}-\frac{1}{3}X+\frac{14}{3} = 0
X2143X13=0X^{2}-\frac{14}{3}X-\frac{1}{3} = 0
X2+143X13=0X^{2}+\frac{14}{3}X-\frac{1}{3} = 0