Câu 1

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

x252y252=1\displaystyle \frac{x^2}{5^2}-\frac{y^2}{5^2}=1.
x252y242=1\displaystyle \frac{x^2}{5^2}-\frac{y^2}{4^2}=-1.
x252y242=1\displaystyle \frac{x^2}{5^2}-\frac{y^2}{4^2}=1.
x242y252=1\displaystyle \frac{x^2}{4^2}-\frac{y^2}{5^2}=1.
Câu 2

Trong các đồ thị dưới đây, đâu là đồ thị có dạng của một đường hypebol?

parabol
hypebol
elip
đường tròn
Câu 3

Phương trình chính tắc của hypebol (H)\left(H\right) có một tiêu điểm là F2(2;0)F_2\left(2;0\right) và đi qua điểm A(1;0)A\left(1;0\right)

x21+y25=1\dfrac{x^2}{1}+\dfrac{y^2}{5}=1.
x21+y23=1\dfrac{x^2}{1}+\dfrac{y^2}{3}=1.
x21y23=1\dfrac{x^2}{1}-\dfrac{y^2}{3}=1.
x21y23=0\dfrac{x^2}{1}-\dfrac{y^2}{3}=0.
Câu 4

Phương trình chính tắc của hypebol (H)\left(H\right) đi qua hai điểm A(6;1)A\left(\sqrt{6};-1\right)B(4;6)B\left(4;\sqrt{6}\right)

x26+y21=1\dfrac{x^2}{6}+\dfrac{y^2}{1}=1.
x216y26=0\dfrac{x^2}{16}-\dfrac{y^2}{6}=0.
x24+y21=1\dfrac{x^2}{4}+\dfrac{y^2}{1}=1.
x24y22=1\dfrac{x^2}{4}-\dfrac{y^2}{2}=1.
Câu 5

Cho hypebol (H)\left(H\right) có phương trình chính tắc x216y29=1\dfrac{x^2}{16}-\dfrac{y^2}{9}=1. Tọa độ các tiêu điểm của (H)\left(H\right)

(3;0),(3;0)\left(-3;0\right),\left(3;0\right).
(1;0),(1;0)\left(-1;0\right),\left(1;0\right).
(4;0),(4;0)\left(-4;0\right),\left(4;0\right).
(5;0),(5;0)\left(-5;0\right),\left(5;0\right).
Câu 6

Cho hypebol (H)\left(H\right) có phương trình x264y2225=1\dfrac{x^2}{64}-\dfrac{y^2}{225}=1. Tiêu cự của hypebol (H)\left(H\right)

1717.
3434.
88.
1515.
Câu 7

Cho hypebol (H):x2225y264=1\left(H\right):\dfrac{x^2}{225}-\dfrac{y^2}{64}=1. Hiệu các khoảng cách từ một điểm nằm trên hypebol tới hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng

88.
1717.
3030.
1515.
Câu 8

Cho hypebol (H):x2y29=1\left(H\right):x^2-\dfrac{y^2}{9}=1. Có bao nhiêu điểm MM thuộc hypebol có tung độ bằng 33?

22.
44.
00.
11.