Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Căn thức bậc hai của một tích

icon-close
Câu 1

Tính 5.(125+5)\sqrt5 . \big(\sqrt{125}+ \sqrt5\big).

3030.
10510\sqrt5.
2525
2020.
Câu 2

Với số thực xx bất kì, (10x)2\sqrt{(10x)^2} bằng

10x10x.
10x-10x.
10x\sqrt{10}|x|.
10x|10x|.
Câu 3

Ta có 22.32.52=\sqrt{2^2.3^2.5^2} =

22+32+52\sqrt{2^2}+\sqrt{3^2}+\sqrt{5^2}.
2+3+5\sqrt2+\sqrt3+\sqrt5.
22.32.52\sqrt{2^2}.\sqrt{3^2}.\sqrt{5^2}.
2.3.5\sqrt2.\sqrt3.\sqrt5.
Câu 4

Tính 3.75\sqrt3.\sqrt{75}.

3.75=3.75=225=25.\sqrt3.\sqrt{75} = \sqrt{3.75} = \sqrt{225} = 25.
3.75=3.75=225=15.\sqrt3.\sqrt{75} = \sqrt{3.75} = \sqrt{225} = 15.
3.75=3.75=225.\sqrt3.\sqrt{75} = \sqrt{3.75} = 225.
3.75=3.75=215.\sqrt3.\sqrt{75} = \sqrt{3.75} = \sqrt{215}.
Câu 5

Sử dụng hằng đẳng thức A2=A\sqrt{A^2} = |A|, thu gọn biểu thức 52.a2.b2\sqrt{5^2}.\sqrt{a^2}.\sqrt{b^2} ta được

5.a.b5.|a|.|b|.
5ab-5ab.
5.a.b5.a.|b|.
5ab5ab.