Câu 1

Đây là mô hình của tiếng nào?

loading...

Câu 2

Nghe và chọn.

loading...
loading...
loading...
Câu 3

Nghe và chọn.

loading...
loading...
loading...
Câu 4

Xếp các tiếng sau vào nhóm phù hợp.

  • bún
  • cún
  • nhún
  • phun
  • phút
  • hụt
  • bút
  • hút

ut

    un

      Câu 5

      Bấm chọn tiếng có chứa vần ưt trong câu sau bằng cách nhấp chuột vào tiếng mà bạn muốn.

      Bi thích ăn bánh với mứt dâu tây.

      Câu 6

      Chọn cách đọc từ sau.

      Câu 7

      Chọn 3 từ có tiếng chứa vần ut.

      bứt phá.
      ống hút.
      sút bóng.
      hụt hẫng.
      sợi bún.
      Câu 8

      Điền vần un, ut hay ưt vào chỗ trống cho phù hợp.

      loading...

      ống h 

      • ứt
      • út
      • ún

      Câu 9

      Điền un hay ưt vào chỗ trống cho phù hợp.

      loading...gạo l

      1. ứt
      2. ún
      loading... bát b
      1. ún
      2. ứt

      Câu 10

      Nối từ ngữ với cách đọc tương ứng.