Câu 1

Cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;-1)B(4;1;5)B(-4;1;-5). Phương trình mặt cầu nhận ABAB làm đường kính là

x2+y2+z2+4x2y+6z+6=0x^2 + y^2 + z^2+4x-2y+6z+6=0
x2+y2+z24x2y6z+8=0x^2 + y^2 + z^2-4x-2y-6z+8=0
x2+y2+z24x+2y+6z+6=0x^2 + y^2 + z^2-4x+2y+6z+6=0
x2+y2+z2+4x+2y6z+8=0x^2 + y^2 + z^2+4x+2y-6z+8=0

Câu 2

Phương trình mặt cầu có tâm A(1;1;3)A(-1;-1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng zOxzOx là:

x2+y2+z22x+2y+6z+1=0x^2 + y^2 + z^2-2x+2y+6z+1=0
x2+y2+z2+2x2y+6z+1=0x^2 + y^2 + z^2+2x-2y+6z+1=0
x2+y2+z2+2x+2y6z+10=0x^2 + y^2 + z^2+2x+2y-6z+10=0
x2+y2+z22x2y6z+10=0x^2 + y^2 + z^2-2x-2y-6z+10=0
Câu 3

Phương trình mặt cầu có tâm là A(0;2;3)A(0;2;3) và đi qua điểm B(0;1;1)B(0;-1;-1) là:

x2+y2+z24y6z12=0x^2 + y^2 + z^2-4y-6z-12=0
x2+y2+z2+4y6z12=0x^2 + y^2 + z^2+4y-6z-12=0
x2+y2+z2+4y+6z+25=0x^2 + y^2 + z^2+4y+6z+25=0
x2+y2+z24y+6z+25=0x^2 + y^2 + z^2-4y+6z+25=0
Câu 4
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x11=y+11=z2\Delta :\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y+1}{1}=\dfrac{z}{2} và hai mặt phẳng (P):x2y+3z=0,(Q):x2y+3z+4=0\left( P \right):x-2y+3z=0, \left( Q \right):x-2y+3z+4=0. Mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng Δ\Delta và tiếp xúc cả hai mặt phẳng (P)\left( P \right)(Q)\left( Q \right) có bán kính bằng bao nhiêu?
Trả lời: .
Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ hai.
Câu 5
Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;0),B(0;0;2),C(0;3;0).{A\left( -1;0;0 \right),B\left( 0;0;2 \right),C\left( 0;-3;0 \right).} Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC{OABC}
142\dfrac{\sqrt{14}}{2}.
14\sqrt{14}.
144\dfrac{\sqrt{14}}{4}.
143\dfrac{\sqrt{14}}{3}.
Câu 6
Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu đi qua hai điểm A(1;2;4),B(2;2;1)A\left( -1;\,2;\,4 \right),\,B\left( 2;\,-2;\,1 \right) và tâm thuộc trục OyOy có đường kính bằng
69\sqrt{69}.
43\sqrt{43}.
432\dfrac{\sqrt{43}}{2}.
692\dfrac{\sqrt{69}}{2}.
Câu 7

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, gọi I(a;b;0)I\left( a;b;0 \right)rr lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu đi qua A(2;33),  B(2;2;2),  C(3;3;4)A\left( 2;3-3 \right),\,\,B\left( 2;-2;2 \right),\,\,C\left( 3;3;4 \right). Khi đó, giá trị của T=a+b+r2T=a+b+{{r}^{2}} bằng bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=1(S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=1 và mặt phẳng (P):x+y+z1=0(P):x+y+z-1=0. Gọi (S)(S') là mặt cầu chứa đường tròn giao tuyến của (S)(S)(P)(P) đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng (Q):x+1=0(Q):x+1=0. Gọi I(a;b;c)I(a;b;c) là tâm của mặt cầu (S)\left( {S'} \right), tính giá trị T=a+b+cT=a+b+c.

Trả lời: .

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(1;0;3)I\left( 1;0;-3 \right) và bán kính R=5R=5

(x1)2+y2+(z+3)2=5{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=5.
(x+1)2+y2+(z3)2=5{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=5.
(x1)2+y2+(z+3)2=25{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=25.
(x+1)2+y2+(z3)2=25{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=25.
Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm I(1;4;0)I\left( 1\,;\,4\,;\,0 \right). Mặt cầu (S)\left( S \right) tâm II và đi qua M(1;4;2)M\left( 1\,;\,4\,;\,-2 \right) có phương trình là

(x+1)2+(y+4)2+z2=2{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=2.
(x1)2+(y4)2+z2=4{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=4.
(x+1)2+(y+4)2+z2=4{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=4.
(x1)2+(y4)2+z2=2{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=2.
Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(1;3;0)I\left( 1;-3;0 \right) và bán kính bằng 22. Phương trình của (S)\left( S \right)

(x1)2+(y+3)2+z2=2{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}+{{z}^{2}}=2.
(x+1)2+(y3)2+z2=2{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{(y-3)}^{2}}+{{z}^{2}}=2.
(x1)2+(y+3)2+z2=4{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}+{{z}^{2}}=4.
(x+1)2+(y3)2+z2=4{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{(y-3)}^{2}}+{{z}^{2}}=4.
Câu 12

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho điểm I(3;4;2)I\left( 3;4;2 \right). Phương trình mặt cầu tâm II và tiếp xúc với trục OzOz

(x3)2+(y4)2+(z2)2=5{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=5.
(x3)2+(y4)2+(z2)2=16{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=16.
(x3)2+(y4)2+(z2)2=4{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=4.
(x3)2+(y4)2+(z2)2=25{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=25.
Câu 13

Cho mặt cầu (S)\left( S \right) tâm I(1;  2;4)I\left( 1;\,\,2;\,-4 \right) và có thể tích bằng 36π36\pi . Phương trình của mặt cầu (S)\left( S \right)

(x1)2+(y2)2+(z+4)2=3{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=3.
(x+1)2+(y+2)2+(z4)2=9{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=9.
(x1)2+(y2)2+(z+4)2=9{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=9.
(x1)2+(y2)2+(z4)2=9{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=9.
Câu 14

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I(3;2;4)I\left( -3;2;-4 \right) và tiếp xúc với mặt phẳng OxzOxz?

(x3)2+(y+2)2+(z4)2=2{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=2.
(x+3)2+(y2)2+(z+4)2=9{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=9.
(x+3)2+(y2)2+(z+4)2=4{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+4 \right)}^{2}}=4.
(x3)2+(y+2)2+(z4)2=16{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=16.
Câu 15
Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y12=z11d:\dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-1}{-2}=\dfrac{z-1}{1} và hai mặt phẳng (P):x2y+2z+2=0, (Q):x+2y2z+14=0.\left( P \right):x-2y+2z+2=0,\text{ }\left( Q \right):x+2y-2z+14=0. Mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(a;b;c) (a<0)I\left( a;b;c \right)\text{ }\left( a<0 \right) thuộc d,d, đồng thời (S)\left( S \right) tiếp xúc với (P)\left( P \right)(Q).\left( Q \right). Bán kính RR của (S)\left( S \right) bằng bao nhiêu?

Trả lời: .