Câu 1

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Câu 2

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Câu 3

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Câu 4

Listen and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 
Câu 5

Look and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Children's Day
Teachers' Day
Sports Day
Câu 6

Look and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Mid-Autumn Festival
Christmas
Children's Day
Câu 7

Look and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Teachers' Day
Sports Day
Children's Day
Câu 8

Look and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Christmas
Mid-Autumn Festival
Sports Day
Câu 9

Look and choose. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

buy flowers
have a party
play the piano
Câu 10

Look and complete. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Ch's Day

Câu 11

Look and complete. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

Ts' Day

Câu 12

Look and complete. 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề ngày lễ 

M-Au Festival

Câu 13

Read and choose. 

A: What will you do on Teachers' Day?

B: We'll dance. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Câu 14

Read and choose. 

A: What will you do on Children's Day?

B: We'll sing. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ  
Câu 15

Read and choose. 

A: What will you do on Sports Day? 

B: We'll play volleyball. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Câu 16

Read and choose. 

A: What will you do at Mid-Autumn Festival? 

B: We'll have a party. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 
Câu 17

Put the words in the correct order. 

Câu 18

Put the words in the correct order. 

Câu 19

Put the words in the correct order. 

Câu 20

Put the words in the correct order. 

Câu 21

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A:  will you do on Sports Day?

B: We'll play

Câu 22

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A: What will you do  Teachers' Day?

B: We'll

Câu 23

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A: What  they do at Mid-Autumn festival?

B: They'll have a

Câu 24

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A: What will you do on 's Day?

B: We'll

Câu 25

Look, read and write ONE word in each blank. 

Hỏi và trả lời về hoạt động ngày lễ 

A: What will Alex and Ben do on Sports Day?

B: They  play