Câu 1
Tóm tắt

Look and listen.

Vocabulary:

that: kia/ đó (chỉ một thứ gì đó ở xa người nói)

yes: phải/ đúng vậy

no: không

it's = it is: đó là

it isn't = it is not: đó không phải là

Grammar:

Trong câu nghi vấn, cần có một trợ động từ đứng đầu câu. Trợ động từ là những từ luôn đi cùng một động từ chính.

Động từ to be vừa có thể là động từ chính, vừa là trợ động từ.

Hỏi về ai đó:

Is that + tên?: Đó có phải là ... không?

Yes, it is: Đúng vậy

No, it isn't. It's + tên người khác: Không phải. Đó là...

Ví dụ: Is that Quan? Đó có phải là Quân không?

➜Yes, it is: Đúng vậy.

➜No, it isn't. It's Phong: Không phải. Đó là Phong.

Câu 2
Tóm tắt

Listen and repeat.

Câu 3

that
that: đó
Câu 4

Yes
Yes: đúng/ phải
Câu 5

No
No: không
Câu 6
Tóm tắt

Point and say.

- Is that ______?

- Yes, it is / No, it isn't. It's _____.

Câu 7

Listen and tick

Câu 8

Look, read and answer.

Yes, it is. / No, it is not?

.

Câu 9

.

Câu 10

Rearrange the sentence.

  • Hoa?
  • Is
  • that
Câu 11

Choose the correct answer.

Is that Phong?

No, it isn't.
Yes, it is.
Câu 12

Look and write.

Câu 13

Look and write.

  1. Yes, it is.
  2. No, it isn't.

Câu 14

Look and write

Mai: that Linda?

Nam: , it is.

YesIs

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15

Listen and tick

Câu 16

Listen and tick

Câu 17

Listen and tick

Câu 18

Listen and tick