Câu 1
Tóm tắt

- What are you/ they doing? (bạn/ họ đang làm gì thế?)

I + am + động từ + ing . (Tôi đang ...)

hoặc: We + are + động từ + ing (Chúng tôi đang ...)

- What is + she/ he/ it/ tên riêng + doing? (cô ấy/ anh ấy/ ai đó đang làm gì?)

→ She/ He/ It/ tên riêng + is + động từ + ing.

Câu 2

Choose:

1-

  1. band
  2. wedding

2-

  1. eating
  2. playing music

Câu 3

Write:

1 -

2 -

Câu 4

Choose:

1 -

2 -

guests sleeping invitationtalking

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

True/ False?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
This is a band
We're reading.
We're eating.
This is a wedding cake.