Câu 1

Chuyện gì đang xảy ra?

hoả hoạn

Hỏa hoạn.
Sóng thần.
Lũ lụt.
Câu 2

Khi có hỏa hoạn, em nên làm gì?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Hét to cho mọi người cùng biết.
Tìm cách thoát khỏi đám cháy.
Nhảy vào cứu người bị mắc kẹt.
Gọi 114.
Cố gắng cất giữ tài sản.
Câu 3

Nối dụng cụ với tên gọi phù hợp.

Câu 4

'Hỏa hoạn' nghĩa là gì?

Hỏa hoạn nghĩa là .

  • chữa cháy
  • nạn cháy
  • phòng cháy

Câu 5

Trang phục của lính cứu hỏa gồm những gì?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
quần áo chữa cháy.
mặt nạ.
găng.
mũ.
bộ đàm.
ủng.
còi.
Câu 6

Trong những chiếc xe cứu hỏa có chứa gì?

Những chiếc xe cứu hỏa chứa đầy .

bọt không khí nước

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Lính cứu hỏa dập tắt đám cháy bằng cách nào?

Lính cứu hỏa dùng dập tắt đám cháy.

thùng nước lớn chậu đựng nước vòi phun nước

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Cứu hỏa là công việc như thế nào?

Cứu hỏa là một công việc rất .

an toàn nguy hiểm khó khăn dễ dàng nhẹ nhàng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Nghe và ghép câu tương ứng.

Câu 10

Nối từ với cách đọc thích hợp.

Câu 11

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Giống như xe cứu hỏa, xe cứu thương cũng có .

  • sẵn sàng
  • chuyên dụng
  • đèn báo hiệu
  • tính mạng
  • tài sản

Câu 12

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Chúng ta cần bảo vệ  của nhà trường.

  • sẵn sàng
  • tính mạng
  • chuyên dụng
  • tài sản

Câu 13

Điền oa hay ?

t

  1. uề
nhà

trí t

  1. oạ
  2. uệ

kh

  1. uế
cửa

Câu 14

Điền ưu hay iu?

c

  1. ứu
  2. íu
giúp

nặng tr

  1. ĩu
  2. ữu

l

  1. ưu
  2. iu
ý