Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

icon-close
Câu 1

Lựa chọn cách đọc của các lũy thừa sau:

a3a^3 đọc là:

  1. a mũ 3
  2. 3 mũ a
;

a2a^2 đọc là:

  1. lũy thừa bậc a của 2
  2. lũy thừa bậc 2 của a

Câu 2

Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Tích Lũy thừa Cơ số Số mũ
5.5.5.55.5.5.5 55 55
10.10.1010.10.10 10310^3

Câu 3

Viết 100100 000000 dưới dạng lũy thừa cơ số 1010.

Đáp số: 100100 000000

  • 10410^4
  • 10610^6 
  • 10510^5

Câu 4

Viết 3636 dưới dạng lũy thừa cơ số 66 thì 36=36=

  • 2.62.6
  • 666^6
  • 262^6
  • 626^2

 

Câu 5

Chọn cách viết đúng của lũy thừa có cơ số 88, số mũ 66?

868_{6}.
86^{8}6.
868^{6}.
686^{8}.