Câu 1
xyM11-1Oα

Cho góc α\alpha như hình trên. Chọn dấu thích hợp:

sinα\sin \alpha

  1. <
  2. >
  3. =
00.

cosα\cos \alpha

  1. >
  2. =
  3. <
00.

Câu 2
xyM11-1Oα

Cho góc =α=\alpha như hình trên. Chọn dấu thích hợp:

cotα\cot \alpha

  1. >
  2. =
  3. <
00.

tanα\tan \alpha

  1. <
  2. =
  3. >
00.

Câu 3

Tìm các giá trị lượng giác sau:

sin45=\sin 45^\circ=

;

cos30=\cos 30^\circ=

;

tan60=\tan 60^\circ=

;

cot30=\cot 30^\circ=

.

Câu 4

Tìm các giá trị lượng giác sau:

sin135=\sin 135^\circ=
;
tan120=\tan 120^\circ=
;
cos135=\cos 135^\circ=
;
cot135=\cot 135^\circ=
.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây sai?

sinA=sin(B+C)\sin A=\sin \left(B+C\right).
cotA=cot(B+C)\cot A=-\cot \left(B+C\right).
tanA=tan(B+C)\tan A=-\tan \left(B+C\right).
cosA=cos(B+C)\cos A=\cos \left(B+C\right).
Câu 6

Cho tam giác ABCABC bất kì. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
tan(B+C)+tanA=0\tan\left(B+C\right)+\tan A=0.
tan(B2+C2)tanA2=0\tan\left(\dfrac{B}{2}+\dfrac{C}{2}\right)-\tan\dfrac{A}{2}=0.
tan(B+C)=tanB+tanC\tan\left(B+C\right)=\tan B+\tan C.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC là tam giác cân tại BBBA=aBA=a và có các đường cao BKBKAHAH. Giả sử ABK^=α\widehat{ABK}=\alpha, tính AHAHBHBH theo aaα\alpha.

AH=a.sinα;BH=a.cosαAH=a.\sin\alpha;BH=a.\cos\alpha.
AH=a.sin2α;BH=a.cos2αAH=a.\sin2\alpha;BH=a.\cos2\alpha.
AH=a.cos2α;BH=a.sin2αAH=a.\cos2\alpha;BH=a.\sin2\alpha.
AH=a.cosα;BH=a.sinαAH=a.\cos\alpha;BH=a.\sin\alpha.
Câu 8

Cho sinα=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3} với 0<α<900 < \alpha < 90^\circ. Tính các giá trị lượng giác còn lại của α\alpha.

Đáp số: cosα=\cos \alpha = ; tanα=\tan \alpha = ; cotα=\cot \alpha = .

223\dfrac{2\sqrt{2}}{3} 223\dfrac{-2\sqrt{2}}{3} 222\sqrt{2} 23\dfrac{2}{3}24\dfrac{\sqrt{2}}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Cho cosα=13\cos \alpha = -\dfrac{1}{3} với 0<α<1800^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính các giá trị lượng giác còn lại của α\alpha.

Trả lời: sinα=\sin \alpha = ; tanα=\tan \alpha = ; cotα=\cot \alpha = .

22-2\sqrt{2} 43\dfrac{4}{3} 423\dfrac{-4\sqrt{2}}{3} 24\dfrac{-\sqrt{2}}{4}223\dfrac{2\sqrt{2}}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Cho cotα=33\cot \alpha = \dfrac{-\sqrt{3}}{3} với 0<α<1800^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính các giá trị lượng giác cosα,sinα\cos \alpha, \sin \alpha.

Đáp số: cosα=\cos \alpha = ; sinα=\sin \alpha = .

12-\dfrac{1}{2} 38\dfrac{3}{8}32\dfrac{\sqrt{3}}{2} 34\dfrac{-\sqrt{3}}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Cho sinx=14,90<x<180\sin x=\dfrac{1}{4},90^\circ< x< 180^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

cosx=154,tanx=115\cos x=\dfrac{\sqrt{15}}{4},\tan x=-\dfrac{1}{\sqrt{15}}.
cosx=154,tanx=115\cos x=-\dfrac{\sqrt{15}}{4},\tan x=\dfrac{1}{\sqrt{15}}.
cosx=154,tanx=115\cos x=\dfrac{\sqrt{15}}{4},\tan x=\dfrac{1}{\sqrt{15}}.
cosx=154,tanx=115\cos x=-\dfrac{\sqrt{15}}{4},\tan x=-\dfrac{1}{\sqrt{15}}.
Câu 12

Cho xx là số đo góc của một tam giác có cosx=24\cos x=-\dfrac{\sqrt{2}}{4}. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinx=144,tanx=7\sin x=-\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=-\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=-\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=-\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=\sqrt{7}
sinx=144,tanx=7\sin x=\dfrac{\sqrt{14}}{4},\tan x=\sqrt{7}
Câu 13

Cho tanα=4\tan\alpha=4. Tính giá trị biểu thức P=2sinα2cosαsinα+cosαP=\dfrac{2 \sin \alpha -2 \cos \alpha }{-\sin \alpha +\cos \alpha }.

65\dfrac{6}{5}.
103-\dfrac{10}{3}.
2-2.
22.
Câu 14

Cho tanα4cotα=3\tan \alpha -4\cot \alpha = 30<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Tính giá trị của A=sinα+cosαA = \sin \alpha + \cos \alpha.

51717\dfrac{-5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{3\sqrt{17}}{17}.
51717\dfrac{5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{-3\sqrt{17}}{17}.
Câu 15

Ghép để được những đẳng thức đúng (với tất cả các giá trị của α\alpha làm hai vế có nghĩa):

sin3α+cos3αsinα+cosα=\dfrac{\sin^3\alpha+\cos^3\alpha}{\sin\alpha+\cos\alpha}=
3(sin4α+cos4α)3\left(\sin^4\alpha+\cos^4\alpha\right)
sin2αcos2α1+2sinαcosα=\dfrac{\sin^2\alpha-\cos^2\alpha}{1+2\sin\alpha\cos\alpha}=
1sinαcosα1-\sin\alpha\cos\alpha
sin4α+cos4αsin6αcos6α=\sin^4\alpha+\cos^4\alpha-\sin^6\alpha-\cos^6\alpha=
tanα1tanα+1\dfrac{\tan\alpha-1}{\tan\alpha+1}
2(sin6α+cos6α)+1=2\left(\sin^6\alpha+\cos^6\alpha\right)+1=
sin2αcos2α\sin^2\alpha\cos^2\alpha
Câu 16

Cho tanα+cotα=5\tan \alpha + \cot \alpha = 5.

Điền số thích hợp vào ô trống

1) tan2α+cot2α=\tan ^2 \alpha + \cot ^2 \alpha = .

2) tan3α+cot3α=\tan ^3 \alpha + \cot ^3 \alpha = .