Câu 1

Chọn chữ v viết hoa.

v.
v.
V.
V.
Câu 2

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

  • một
  • mà em
  • hoạt động
  • yêu thích.
  • Vẽ là
Câu 3

Điền r hoặc g vào chỗ trống.

khu

  1. r
  2. g
ừng

củ

  1. r
  2. g
ừng

  1. r
  2. g
ập ghềnh

  1. g
  2. r
eo vui

Câu 4

Từ ngữ nào chứa tiếng dùng sai dấu thanh?

Khuôn mặt bầu bĩnh.
Làn da trắng trẽo.
Bàn tay mũm mĩm.
Câu 5

Chọn dòng chứa tất cả các từ viết đúng chính tả.

răng khểnh, gà gô, rổ rá.
gặp gỡ, rừng cây, geo vui.
cá gô phi, rẻo rai, ghế gỗ.
Câu 6

Chọn 2 thói quen tốt.

Thức khuya.
Chơi điện tử quá nhiều.
Đọc sách.
Tập thể dục.
Câu 7

Nối thói quen tốt với tác dụng của nó.

Câu 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Tớ thường khi rảnh rỗi.

Còn tớ thì thích giúp đỡ mẹ .

đọc sáchlàm việc nhà

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi sau:

Cậu giúp đỡ mẹ làm việc nhà khi nào?

Tớ thường đọc sách khi rảnh rỗi.
Tớ rất vui khi được giúp đỡ mẹ.
Tớ giúp mẹ làm việc nhà vào cuối tuần.
Câu 10

Chọn lời đáp phù hợp cho câu hỏi sau.

Vì sao cậu lại thích đọc sách?

Bởi vì tớ không thích đọc sách.
Tớ thích đọc sách vì nó giúp tớ khoẻ khoắn, dẻo dai hơn.
Tớ thích đọc sách vì nó giúp tớ có thêm nhiều kiến thức bổ ích.
Câu 11

Chọn câu văn được viết đúng chính tả.

Tớ thường đọc sách lúc rảnh rỗi.
Tớ thường đọc sách lúc rảnh rỗi
tớ thường đọc sách lúc rảnh rỗi.
tớ thường đọc sách lúc rảnh rỗi