Câu 1

Câu khiến được sử dụng để làm gì?

Nêu đề nghị.
Bày tỏ cảm xúc.
Hỏi.
Câu 2

Bấm chọn câu khiến có trong đoạn văn sau:

Có lần thần Đi-ô-ni-dốt hiện ra, cho vua Mi-đát được ước một điều. Mi-đát vốn tham lam nên nói ngay:

- Xin Thần cho mọi vật tôi chạm đến đều hóa thành vàng!

Thần Đi-ô-ni-dốt mỉm cười ưng thuận.

Vua Mi-đát thử bẻ một cành sồi, cành đó liền biến thành vàng. Vua ngắt một quả táo, quả táo cũng thành vàng nốt. Tưởng không có ai trên đời sung sướng hơn thế nữa!

Câu 3

Trong những câu sau, câu nào là câu khiến?

Anh ta đã làm như vậy đấy.
Xin đừng làm như vậy!
Trời ơi, tại sao lại làm như vậy?
Câu 4

Nối câu khiến với mục đích nói tương ứng.

Câu 5

Điền oăn hoặc ăn vào chỗ trống.

băn kh

  1. oăn
  2. ăn
lăn t
  1. oăn
  2. ăn

tóc x

  1. ăn
  2. oăn
cái kh
  1. ăn
  2. oăn

Câu 6

Điền oăt hay ăt vào chỗ trống:

thoăn th

  1. oắt
  2. ắt
loắt ch
  1. ắt
  2. oắt

s

  1. oắt
  2. ắt
thép b
  1. oắt
  2. ắt
tay

Câu 7

Điền oeo hay eo vào chỗ trống:

ngoằn ng

  1. èo
  2. oèo
cà kh
  1. oeo
  2. eo

ng

  1. ẹo
  2. oẹo
cổ vắt v
  1. oẻo
  2. ẻo

Câu 8

Từ nào viết đúng chính tả?

chân trính.
trân chính.
trân trính.
chân chính.
Câu 9

Bấm chọn 3 từ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng.

Có một chú chim chít choè đang đậu trên cành mích. Chú ta hót ríu rích nghe thật vui tai làm sao.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 10

Xếp các từ sau vào hai nhóm cho phù hợp.

  • băn khoăn
  • ngoăn cản
  • loắt chắt
  • nghoèo khó
  • khoeo chân
  • lăn tăn

Từ viết sai chính tả

    Từ viết đúng chính tả