Câu 1

Chọn 2 từ mượn từ tiếng Hán trong các từ sau.

không quân.
cà vạt.
hải quân.
com lê.
Câu 2

Đâu là từ mượn được viết nguyên dạng giống như trong ngôn ngữ gốc?

xi măng.
internet.
ki-lô-gam.
Câu 3

Ghép từ mượn tiếng Hán với nghĩa tương ứng của nó cho thích hợp.

chuyên cơ
máy bay
phi trường
sân bay
Câu 4

Đối với từ mượn từ ngôn ngữ nào, khi viết ra tiếng Việt sẽ phải sử dụng dấu gạch nối giữa các âm tiết?

Từ mượn tiếng Hán.
Từ mượn các ngôn ngữ châu Âu.
Câu 5

Chọn từ mượn viết đúng trong câu sau. (Chọn 2 đáp án).

in-tơ-nét.
intơ-nét.
intơnét.
internet.
Câu 6

Trong các từ sau, từ nào là từ mượn?

câu lạc bộ.
câu cá.
đi câu.
chim bồ câu.
Câu 7

Khoảng không gian ở trên cao là giải nghĩa cho từ nào sau đây?

không phận.
không trung.
không khí.
không gian.
Câu 8

Nối từ với giải nghĩa thích hợp.

Câu 9

Trạng thái hay khả năng tránh được sự lây nhiễm là giải thích của từ nào sau đây?

lây nhiễm.
nhiễm bệnh.
miễn nhiềm.
truyền nhiễm.
Câu 10

Nối từ với giải nghĩa thích hợp.