Bài học liên quan
Phần 1
(16 câu)
Câu 1
1đ
Số?
| Thừa số | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Thừa số | 1 | 5 | 8 | 4 | 9 | 10 |
| Tích | 3 | 30 |
Câu 2
1đ
Số?
| × | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 1 | 4 | 2 | 3 | 5 | 10 | |
| = | 3 | 30 |
Câu 3
1đ
Số?
Câu 4
1đ
Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu.

Số cần điền vào ô màu xanh, màu hồng và màu nâu lần lượt là ; và .
Câu 5
1đ
Mỗi bàn đấu cờ vua có 3 người, gồm trọng tài và 2 vận động viên.
Hỏi 5 bàn đấu cờ vua như vậy có bao nhiêu người?
Bài giải
5 bàn cờ vua có số người là:
3 × = (người).
Đáp số: người.
Câu 6
1đ
Số?
| Số bị chia | 3 | 6 | 12 | 9 | 24 | 30 |
| Số chia | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Thương | 1 | 10 |
Câu 7
1đ
Số?
| : | 3 | 18 | 27 | 24 | 9 | 30 |
| 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| = | 1 | 10 |
Câu 8
1đ
Nối.
24 : 3 =
4
12 : 3 =
9
27 : 3 =
8
Câu 9
1đ
Số?
| 7 |
Câu 10
1đ
Số?
| 15 |
Câu 11
1đ
Số?
| 21 |
Câu 12
1đ

Một nhóm 27 học sinh được chia thành 3 hàng dọc đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
: = (học sinh).
Đáp số: học sinh.
Câu 13
1đ
Số?
| 3 × 1 | = | 3 |
| 3 × 2 | = | 6 |
| 3 × 3 | = | 9 |
| 3 × 4 | = | |
| 3 × 5 | = | |
| 3 × 6 | = | |
| 3 × 7 | = | |
| 3 × 8 | = | 24 |
| 3 × 9 | = | |
| 3 × 10 | = |
Câu 14
1đ
Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.
3×63×5
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 15
1đ
Nối:
12 : 3 = 4
9 : 3 = 3
Câu 16
1đ
Số?
| 3 : 3 | = | 1 |
| 6 : 3 | = | 2 |
| 9 : 3 | = | |
| 12 : 3 | = | |
| 15 : 3 | = | 5 |
| 18 : 3 | = | |
| 21 : 3 | = | |
| 24 : 3 | = | 8 |
| 27 : 3 | = | 9 |
| 30 : 3 | = |