Câu 1

Số oxi hoá là một số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

Khối lượng.
Hoá trị.
Số hiệu.
Điện tích.
Câu 2

Dấu hiệu nào sau đây để nhận ra một phản ứng hoá học là một phản ứng oxi hoá – khử?

Sự thay đổi về số khối của nguyên tử.
Sự thay đổi về số mol của nguyên tử.
Sự thay đổi về số hiệu của nguyên tử.
Sự thay đổi về số oxi hoá của nguyên tử.
Câu 3

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất

nhận electron.
nhường proton.
nhận proton.
nhường electron.
Câu 4

Trong hợp chất SO2, số oxi hoá của sulfur (lưu huỳnh) là

+2.
+4.
+6.
+3.
Câu 5

Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hoá của nitrogen trong ammonia là

3.
0.
-3.
+3.
Câu 6

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau:

CuO + H2 t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} Cu + H2O

Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất oxi hoá, chất khử lần lượt là

Cu, H2.
H2, Cu.
H2, CuO.
CuO, H2.
Câu 7

Cho các chất sau: N2, NH3, NH4Cl, KNO3, HNO2.

Số oxi hoá của các nguyên tử N trong phân tử các chất trên lần lượt là

0; -3; +3; +5; +3.
0; -3; -3; +5; +3.
0; -3; -3; +3; +3.
0; +1; +3; -3; +5.
Câu 8

Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) CaCO3 t\ \overset{t{^\circ}}{\rightarrow} CaO + CO2

(b) Al(OH)3 t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} Al2O3 + 3H2O

(c) Na + Cl2 t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} NaCl

(d) 2NaHCO3 t\overset{t{^\circ}}{\rightarrow} Na2CO3 + CO2 + H2O

Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tử là:

4.
1.
2.
3.
Câu 9

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?

Ba(OH)2 + CO2 \rightarrow BaCO3 + H2O.
Mg(OH)2 \rightarrow MgO + H2O.
BaO + H2O \ \rightarrow Ba(OH)2.
4Na + O2 \rightarrow 2Na2O.
Câu 10

Chromium có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?

Na2CrO4.
Cr(OH)3.
CrCl2.
Cr2O3.