Câu 1

Bấm chọn các danh từ có trong câu sau:

Đến vụ thu hoạch , mọi người chở thóc về kinh đô thu nộp cho nhà vua . 

Câu 2

Xếp các danh từ sau vào nhóm thích hợp.

  • thóc
  • vụ thu hoạch
  • mọi người
  • kinh đô
  • nhà vua

Danh từ chỉ người

    Danh từ chỉ vật

      Danh từ chỉ thời gian

        Câu 3

        Từ nào là danh từ?

        thoăn thoắt.
        dẻo dai.
        xe cộ.
        tưởng tượng.
        Câu 4

        Xếp các từ sau vào 2 nhóm:

        • Tổ quốc
        • Ê-đi-xơn
        • con người
        • động vật
        • Tường San
        • cây cối
        • Hà Nội
        • Hồ Chí Minh

        Danh từ riêng

          Danh từ chung

            Câu 5

            Bấm chọn các danh từ có trong đoạn văn sau:

             Vợ chồng Đại Phú thấy bạn nghèo thì muốn giúp đỡ vốn liếng để làm ăn . Chí Quân lòng dạ ngay thẳng ngại rằng lấy tiền của bạn đem về , rủi làm ăn thất bát thì lấy đâu  trả cho bạn . Vì vậy nên Chí Quân đã từ chối . 

            Câu 6

            Điền danh từ chỉ thời gian thích hợp vào chỗ trống.

            , có một anh chàng tiều phu nghèo, cha mẹ anh bệnh nặng nên qua đời sớm, anh phải sống mồ côi cha mẹ từ nhỏ và tài sản của anh chỉ có một chiếc rìu. anh phải xách rìu vào rừng để đốn củi bán để lấy tiền kiếm sống qua ngày. Cạnh bìa rừng có một con sông nước chảy rất xiết, ai đó lỡ trượt chân rơi xuống sông thì rất khó bơi vào bờ.

            , như thường ngày chàng tiều phu vác rìu vào rừng để đốn củi, trong lúc đang chặt củi cạnh bờ sông thì chẳng may chiếc rìu của chàng bị gãy cán và lưỡi rìu văng xuống sông.

            Ngày xưaHàng ngàyMột hôm

            (Kéo thả hoặc click vào để điền)

            Câu 7

            Nối danh từ chỉ người với nghĩa tương ứng.

            Câu 8

            Bấm chọn từ viết sai và sửa lại.

            Những em bé Hmông, những em bé Tu Dí, phù lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng.

            (Bạn còn 2 lựa chọn)
            Câu 9

            Xếp các danh từ sau vào nhóm thích hợp.

            • công chúa
            • em bé
            • thằn lằn
            • mưa
            • thám tử
            • bờ bãi
            • vòi rồng
            • lũ lụt
            • buổi tối
            • con đê
            • bão
            • voi
            • mùa xuân
            • sư tử
            • hôm qua
            • chìa khóa

            Danh từ chỉ người

              Danh từ chỉ vật

                Danh từ chỉ thời gian

                  Danh từ chỉ con vật

                    Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên

                      Câu 10

                      Bấm chọn các danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

                      mát mẻ , mưa , hạn hán , con sóc , áo dài , nắng , mùa đông