Câu 1

Đọc số 1 000 000 000.

Một tỉ.
Một triệu.
Mười triệu.
Một trăm triệu.
Câu 2

Đọc số 60 000 000.

Sáu trăm triệu.
Sáu mươi triệu.
Sáu triệu.
Câu 3

Đọc số: 545 000 281.

năm trăm bốn mươi lăm triệu hai trăm tám mươi mốt triệu.
năm trăm bốn mươi lăm triệu không nghìn hai trăm tám mươi mốt.
Câu 4

Viết số bốn trăm bảy mươi lăm triệu rồi cho biết số đó có bao nhiêu chữ số.

Viết số:

Số trên có chữ số.

Câu 5

Viết số tám trăm năm mươi hai triệu bảy trăm nghìn rồi cho biết số đó có bao nhiêu chữ số.

Viết số:

Số trên có chữ số.

Câu 6

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 000 000; 9 000 000; 10 000 000; ; ; ; 14 000 000.

1 300 0001 100 00012 000 00013 000 0001 200 00011 000 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Điền số thích hợp vào ô trống:

36 203 000; 36 204 000; 36 205 000; ; .

Câu 8

Cho số 746 825 310.

Chữ số 6 trong số trên thuộc hàng

  1. trăm triệu
  2. chục triệu
  3. triệu
, lớp
  1. đơn vị
  2. triệu
  3. nghìn
.

Câu 9

Cho số 9 382 741.

Chữ số 3 trong số trên thuộc hàng

  1. trăm nghìn
  2. trăm triệu
  3. chục nghìn
, lớp
  1. nghìn
  2. đơn vị
  3. triệu
.

Câu 10

Số bốn triệu tám trăm ba mươi hai nghìn sáu trăm năm mươi chín viết là

  1. 4 836 259
  2. 4 832 659

Chữ số 4 trong số trên có giá trị là

  1. 4 000 000
  2. 400 000
.

Câu 11

Nối số với tổng tương ứng.

Câu 12

Nhấn vào các số xuất hiện trong đoạn thông tin dưới đây và chọn cách viết, cách đọc đúng:

Trong số khoảng hơn 8 triệu loài động thực vật trên thế giới, chỉ có 142 500 loài đã được đánh giá tình trạng bảo tồn.

Hơn 40 000 loài được coi là bị đe dọa và danh sách loài được xếp vào Sách Đỏ ngày càng dài, thậm chí có nhiều vụ tuyệt chủng xảy ra mà chúng ta không hề hay biết.

(Bạn còn 2 lựa chọn)