Câu 1

Văn nghị luận là gì?

Một thể loại văn học mà ở đó người viết sử dụng các yếu tố tình cảm, cảm xúc để bày tỏ tâm tư, cách nhìn nhận, đánh giá về một sự vật, hiện tượng hay con người trong cuộc sống.
Một thể loại văn giúp người đọc, người nghe hình dung những đặc điểm, tính chất nổi bật của một sự vật, sự việc.
Một thể loại văn học dùng lí lẽ, chứng cứ để bàn về một vấn đề nào đó.
Những truyện kể truyền miệng về tích các nhân vật lịch sử hoặc giải thích nguồn gốc các phong vật địa phương theo quan điểm của nhân dân.
Câu 2

Bố cục của một bài văn nghị luận gồm mấy phần?

5.
3.
4.
2.
Câu 3

Dòng nào sau đây không phải là một thao tác lập luận?

Phân tích.
Chứng minh.
Giải thích.
Nghị luận.
Câu 4

Tác phẩm nào sau đây không phải văn nghị luận?

Một thời đại trong thơ ca.
Chuyện người con gái Nam Xương.
Tuyên ngôn Độc lập.
Đại cáo bình Ngô.
Câu 5

Nghị luận về một tác phẩm văn học và nghị luận về một vấn đề trong cuộc sống khác nhau ở điểm nào? (Chọn 2 đáp án)

Đối tượng nghị luận.
Cấu trúc bài viết.
Phương thức biểu đạt.
Lí lẽ, dẫn chứng.
Câu 6

Việc đầu tiên cần làm khi viết bài văn nghị luận về một tác phẩm văn học là gì?

Xác định yêu cầu của đề bài.
Lập dàn ý.
Tìm dẫn chứng.
Chọn thao tác lập luận phù hợp.
Câu 7

Muốn nhận diện luận điểm trong đoạn văn cần chú ý đến

câu chủ đề của đoạn.
các dẫn chứng trong đoạn.
cách triển khai đoạn văn.
mục đích viết bài văn.
Câu 8

Bằng chứng khách quan là

những sự vật, số liệu có thật, có thể kiểm nghiệm được trong thực tế đời sống.
một số vấn đề được đề cập đến nhằm giúp bài viết cụ thể, rõ ràng hơn.
một số đánh giá, nhận xét của tác giả bài viết về tác phẩm hay vấn đề trong cuộc sống.
những ý kiến phục vụ minh chứng cho lí lẽ, giúp bài viết thuyết phục.
Câu 9

Điền vào chỗ trống.

của người viết là những phát biểu, nhận định, phán đoán theo góc nhìn của người viết, thường ít cơ sở để . Do vậy, để giảm tính chủ quan trong đánh giá, giúp ý kiến trở nên đáng tin cậy, người viết cần đưa ra được các .

Câu 10

Luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng là những yếu tố có mối liên hệ mang tính

song hành.
tương phản, đối lập.
xác thực.
tầng bậc.