Câu 1

Phương án nào sau đây nói đúng về kiểu dữ liệu danh sách (List)?

Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.
Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và cặp các phần tử có kiểu dữ liệu giống nhau.
Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và các phần tử bắt buộc khác nhau về dữ liệu.
Câu 2

Cho 2 câu lệnh sau.

olm nb2 kiểu list

Kết quả của các câu lệnh trên là

10.
9.
8.
7.
Câu 3

Câu lệnh nào sau đây xóa nhanh toàn bộ danh sách?

clear()
remove()
insert()
append()
Câu 4

Phương án nào sau đây dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không?

int.
for.
in.
range.
Câu 5

Cho chương trình sau.

olm NHCH list

Chương trình trên in ra màn hình kết quả là

[12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1].
[12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1].
[12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1].
[12, 14, 35, 46, 78, 23, 1].
Câu 6

Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí danh sách trong Python như sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lệnh append() bổ sung phần tử vào cuối danh sách.
b) Thêm phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước ta dùng lệnh insert.
c) Sau khi thức hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
d) Lệnh remove() trả về True nếu giá trị đó có trong danh sách.
Câu 7

Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là

clear().
len().
del().
range().
Câu 8

Danh sách khai báo đúng là

A = [12, 5, 33, 24, "Học cùng OLM"].
A = [1, 3, 5, for].
A = ["12", "100", "OLM", 0.1, clear].
A = ["OLM", "Tin học 10", xin chào].
Câu 9

Cho chương trình sau.

olm NHCH list

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình?

[6, 46, 3, 5, 1, 32, 54, 23, 17, 94, 25].
[6, 46, 3, 5, 7, 32, 54, 23, 17, 94, 25].
[3, 5, 1, 32, 54, 23, 17, 94, 25, 6, 46].
[3, 5, 7, 32, 54, 23, 17, 94, 25, 6, 46].
Câu 10

Cho chương trình sau.

olm NHCH list

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình?

135.
133.
120.
140.