Câu 1

Kết quả của phép tính 12 + 1.5 thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?

Số nguyên.
Số thực.
Bool.
Xâu kí tự.
Câu 2

Cho câu lệnh sau.

print("Kết quả của phép tính là: ", 13 + 5/2 * 2)

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

"Kết quả của phép tính là: 18.0"
Kết quả của phép tính là: 18.0
Kết quả của phép tính là: 13 + 5/2 * 2
Kết quả của phép tính là:
Câu 3

Phương án nào sau đây nêu đúng cách viết biểu thức 10 x 3 + 12 trong Python?

10 ** 3 + 12
10 * 3 + 12
10 % 3 + 12
10 x 3 + 12
Câu 4

Phương án nào sau đây là câu lệnh in ra màn hình dòng thông báo Bạn Hoa năm nay 16 tuổi?

print Bạn Hoa năm nay 16 tuổi
print("Bạn Hoa năm nay 16 tuổi")
print(Bạn Hoa năm nay 16 tuổi)
print"Bạn Hoa năm nay 16 tuổi"
Câu 5

Phương án nào sau đây nói đúng về chế độ gõ lệnh trực tiếp trong Python?

Chỉ có con trỏ soạn thảo, không có dấu nhắc.
Có dấu nhắc, mở trong File/New File.
Có cả dấu nhắc và con trỏ soạn thảo.
Chỉ có dấu nhắc, không có con trỏ soạn thảo.
Câu 6

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của câu lệnh print(10 + 4 * 2, "Tin học OLM")?

18 Tin học OLM
10 + 4 * 2, "Tin học OLM"
10 + 4 * 2 Tin học OLM
18 "Tin học OLM"
Câu 7

Sau đây là một số nhận xét về ngôn ngữ lập trình bậc cao Python.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Môi trường lập trình của Python có hai chế độ là gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo.
b) Python có thể phân biệt số nguyên, số thực nhưng không thể phân biệt xâu kí tự.
c) Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến trong nghiên cứu và kinh tế.
d) Python không phải là một ngôn ngữ lập trình bậc cao được sử dụng rộng rãi.
Câu 8

Phương án nào sau đây nêu đúng thao tác mở chế độ soạn thảo trong Python?

Chọn File/Recent Files.
Chọn File/New File.
Chọn File/Open.
Dùng dấu nhắc >>>.
Câu 9

Câu lệnh nào sau đây in ra màn hình kết quả của biểu thức 2 x 2 + 13?

print(2 x 2 + 13)
print(2 * 2 + 13)
print("2 * 2 + 13")
print("2 x 2 + 13")
Câu 10

Cho câu lệnh sau: print"Chúc các em học tốt."

Phương án nào sau đây nêu đúng lỗi cú pháp trong câu lệnh trên?

Thiếu dấu ngoặc nhọn { }.
Thiếu dấu ngoặc tròn ( ).
Thừa dấu nháy kép " ".
Thừa dấu chấm cuối câu.