Câu 1

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của phần mềm làm video?

Chỉnh sửa video, thêm hiệu ứng.
Thêm video vào bài trình chiếu.
Chuyển đổi video sang hình ảnh.
Tạo bài trình chiếu từ hình ảnh.
Câu 2

Phương án nào sau đây không phải một kiểu dữ liệu đầu vào của phần mềm làm video?

.rar
.jpg
.mp3
.docx
Câu 3

Phương án nào sau đây nêu đúng định dạng tệp của sản phẩm được tạo từ phần mềm làm video?

.pdf
.xlsx
.mov
.rar
Câu 4

Phương án nào sau đây không phải ưu điểm của phần mềm Video Editor?

Xuất sản phẩm dưới nhiều dạng.
Giao diện trực quan, thân thiện.
Hỗ trợ làm việc cùng thời điểm.
Cung cấp đầy đủ các chức năng.
Câu 5

Phương án nào sau đây nêu đúng nút lệnh tạo một dự án làm video trong phần mềm Video Editor?

New video project.
Remove all.
Previous Frame.
Add.
Câu 6

Phương án nào sau đây là một phần mềm làm video?

OneNote.
Affinity Photo.
DaVinci Resolve.
Adobe Photoshop.
Câu 7

Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh chuyển về khung hình phía trước trong màn hình xem trước hình ảnh hiển thị của Video Editor?

Next Frame.
Play/Pause.
Previous Frame.
Add.
Câu 8

Phần mềm Video Editor không hỗ trợ định dạng tệp nào sau đây?

.wav
.txt
.mp3
.bmp
Câu 9

Phương án nào sau đây không phải một chức năng của phần mềm làm video?

Chỉnh sửa ảnh.
Thêm hiệu ứng.
Chèn phụ đề.
Tạo mới video.
Câu 10

Phương án nào sau đây không phải một phần mềm làm video?

OpenShot.
Lightworks.
Snapseed.
Camtasia.