Câu 1

Số?

Câu 2

Kéo số thích hợp vào ô trống:

Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
8

Viết số:

785987868758857

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Nối số với cách đọc đúng:

Câu 4

Đọc và viết số trong bảng (theo mẫu):

Hàng Viết số Đọc số
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
3 8 7 2 3872 Ba nghìn tám trăm bảy mươi hai
6 8 3 4
  1. 6834
  2. 6438
  1. Sáu nghìn tám trăm ba mươi tư
  2. Sáu nghìn bốn trăm ba mươi tám
  1. 3
  2. 8
  3. 2
  4. 9
2
  1. 2
  2. 3
  3. 9
  4. 8
3
  1. 9283
  2. 9382
Chín nghìn hai trăm tám mươi ba
Câu 5

Nhấn vào đáp số đúng:

Số năm nghìn ba trăm sáu mươi tám được viết là: ( 3568 | 53680 | 5386 | 5368 ).

Câu 6

Viết số, biết số đó gồm:

Sáu nghìn, sáu trăm, ba chục, bốn đơn vị :

Câu 7

Viết số thích hợp vào ô trống:

7222 7227
Câu 8

Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:

8132 8135
813881338131813681378134

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Cho số 8765.

Chữ số 6 ở hàng

  1. chục
  2. đơn vị
  3. nghìn
  4. trăm
, chỉ
  1. 60
  2. 600
  3. 6000
  4. 6
.

Chữ số 7 ở hàng

  1. chục
  2. đơn vị
  3. trăm
  4. nghìn
, chỉ
  1. 7
  2. 7000
  3. 700
  4. 70
.

Câu 10

Điền số vào ô trống:

Số một nghìn năm trăm tám mươi sáu được viết là .

Chữ số 5 có giá trị là .

Câu 11

Chọn số thích hợp trong các ô trống:

Số 4923 2493
Giá trị của chữ số 9
  1. 9000
  2. 90000
  3. 900
  1. 900
  2. 90
  3. 9000