Câu 1
\Rightarrow 1700
\Rightarrow 2100

Chọn dấu (>(> ;; < < ;; =)=) thích hợp để điền vào ô trống sau:

1700

  1. >
  2. <
  3. =
2100.

Câu 2
\Rightarrow 1590
\Rightarrow 1600

Chọn dấu > , < , = trong ô trống sau:

1590

  1. =
  2. >
  3. <
1600

Câu 3
\Rightarrow 1911
\Rightarrow 1886

Chọn dấu > , < , = trong ô trống sau:

1911

  1. >
  2. =
  3. <
1886

Câu 4

So sánh:

4000

  1. >
  2. =
  3. <
3999

3865

  1. <
  2. >
  3. =
3865

8548

  1. <
  2. >
  3. =
8544

Câu 5

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

91749174 9170+49170 + 4

48694869 48794879

>=<=<>

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

1 phút 44 giây.

Câu 7

So sánh:

100cm 1m

Câu 8

So sánh:

892m

  1. =
  2. <
  3. >
1km

Câu 9

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 10000
  • 2179
  • 2330
  • 2175
Câu 10

Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất?

10000.
9920.
9910.
9950.
Câu 11

Nhấn vào số nhỏ nhất trong các số:

a) 32043204 , 60416041 , 35983598 , 1000010000 , 71487148

b) 93919391 , 97969796 , 1000010000 , 96179617 , 91699169

Câu 12

Trong các số 5678 , 6758 , 8675 , 8657, số lớn nhất là

8675.
8657.
6758.
5678.
Câu 13

Số nhỏ nhất trong các số 7610;7016;7160;70617610; 7016; 7160; 7061 là:

Câu 14

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

  • 77267726
  • 67726772
  • 67276727
  • 77627762
Câu 15

Cho các số sau: 2638; 6376; 7162; 9500.

+) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

; ; ; .

+) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

; ; ; .

26387162637663769500950026387162

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16

Trong các độ dài 800m, 8km, 8000cm, 80000cm, độ dài lớn nhất là:

  1. 8km
  2. 8000cm
  3. 80000cm
  4. 800m
.

Câu 17

Nối.