Câu 1

Kéo thả số hoặc chữ thích hợp vào ô trống

Hàng
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị

Viết số:

622726 17227 1621

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Chọn số hoặc từ thích hợp để điền vào ô trống dưới đây:

Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
1 8 4 6 2
Viết số
  1. 26 481
  2. 18 462
Đọc số
  1. Một tám bốn sáu hai
  2. Một chục nghìn tám nghìn bốn trăm sáu mươi hai
  3. Mười tám nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Câu 3

Số 56 634 đọc là

năm mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi tư.
năm sáu nghìn sáu ba bốn.
năm mươi sáu sáu trăm ba mươi tư.
năm sáu sáu ba bốn.
Câu 4

Số 21 335 đọc thế nào?

Hai mươi một nghìn ba trăm ba mươi năm.
Hai một nghìn ba ba năm.
Hai mươi mốt nghìn ba trăm ba mươi lăm.
Hai một ba ba năm.
Câu 5

Số 14 424 đọc là

mười tư nghìn bốn trăm hai mươi bốn.
mười bốn nghìn bốn trăm hai mươi tư.
một mươi tư nghìn bốn trăm hai mươi tư.
một bốn bốn hai bốn.
Câu 6

Số 15 111 đọc là

một năm một một một.
mười lăm nghìn một trăm mười mốt.
một mươi lăm nghìn một trăm một mươi mốt.
mười lăm nghìn một trăm mười một.
Câu 7

Điền các số thích hợp vào ô trống:

42 000 45 000
Câu 8

Viết số thích hợp vào ô trống:

3000030000 7000070000
Câu 9

Kéo thả các số thích hợp vào ô trống:

8273082730 ; ; 8275082750 ; ;

82 76082 74082 77082 780

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số gồm có Viết số

chục nghìn, nghìn,

trăm, chục, đơn vị

59 776
5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 2 chục, 2 đơn vị
Câu 11

Nối số với cách đọc đúng:

Câu 12

Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau
27844
51759
47200
69999
Câu 13

Số?

78 351 =

  1. 70000
  2. 7000
+
  1. 8000
  2. 800
+ 300 +
  1. 50
  2. 500
+ 1

Câu 14

Các câu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số liền sau số 21 300 là số 21 301.
Số liền trước số 50 000 là số 40 000.
Số gồm 2 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 chục và 7 đơn vị viết là 25 837.
Số 67 351 gồm 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 5 chục và 1 đơn vị.