Câu 1

Số chín trăm sáu mươi tám nghìn bốn trăm hai mươi lăm viết là

  1. 986 425
  2. 968 425
  3. 968 452
  4. 968 554
.

Chữ số 4 trong số trên có giá trị là

  1. 400
  2. 4 000
  3. 40
.

Câu 2

Chữ số 1 trong số 175 386 có giá trị là

10.
100.
1 000.
100 000.
Câu 3

Cho số 237 865. Gom các chữ số vào lớp thích hợp.

  • 2
  • 3
  • 6
  • 8
  • 7
  • 5

Lớp nghìn

    Lớp đơn vị

      Câu 4

      Cho số 367 285.

      Chữ số 6 trong số trên thuộc hàng

      1. chục nghìn
      2. đơn vị
      3. nghìn
      , lớp
      1. đơn vị
      2. nghìn
      .

      Câu 5

      Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 217 843 là:

      8
      1
      4
      3
      7
      2
      Câu 6

      Chọn tất cả các chữ số thuộc lớp đơn vị trong số 467 853.

      4
      8
      5
      6
      3
      7
      Câu 7

      Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau:

      Số Giá trị của chữ số 6
      687 732
      884 996
      497 562
      364 558
      Câu 8

      Nhấn vào số đúng.

      a) Số gồm 4 trăm nghìn, 0 nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị :

      ( 400 805 | 4 085 )

      b) Số gồm 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 5 chục và 0 đơn vị :

      ( 825 350 | 85 235 )

      c) Số gồm 7 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 trăm, 4 chục :

      ( 740 14 | 740 140 )

      Câu 9

      Nối mỗi số với cách viết thành tổng của nó.

      Câu 10

      Ta có:

      891 572

      ==

      1. 1
      2. 5
      3. 8
      4. 9
      trăm nghìn + 9
      1. chục nghìn
      2. chục
      3. trăm
      4. nghìn
      + 1
      1. trăm
      2. trăm nghìn
      3. chục
      4. nghìn
      +
      1. 8
      2. 7
      3. 2
      4. 5
      trăm +
      1. 7
      2. 1
      3. 8
      4. 2
      chục + 2
      1. chục
      2. trăm
      3. nghìn
      4. đơn vị

      ==

      1. 800 000
      2. 80 000
      +
      1. 90 000
      2. 10 000
      +
      1. 10 000
      2. 1 000
      +
      1. 500
      2. 50
      +
      1. 20
      2. 70
      +
      1. 2
      2. 7