Câu 1

Đơn vị dm2 gọi là .

  • mét vuông
  • đề-xi-mét vuông
  • đề-xi-mét
  • đề-ca-mét vuông
Câu 2

Nối số đo với cách đọc phù hợp:

Câu 3

Viết số đo: Ba mươi lăm đề-xi-mét vuông.

35 dm.
305 dm2.
35 dm2.
305 dm.
Câu 4

Kéo thả số hoặc chữ thích hợp vào bảng dưới đây:

Đọc số đo Viết số đo
Bảy mươi tám đề-xi-mét vuông
Ba nghìn năm trăm ba mươi mốt đề-xi-mét vuông
718dm2
708dm2 Bảy trăm một tám đề-xi-mét vuông3531dm278dm2Bảy trăm mười tám đề-xi-mét vuông

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

70 dm2 =

  1. @S(p.a[0]*100)@
  2. @S(p.a[0]*1000)@
  3. @S(p.a[0]*10)@
cm2

57 dm2 =

  1. @S(p.a[1]*10)@
  2. @S(p.a[1]*100)@
  3. @S(p.a[1]*1000)@
cm2

Câu 6

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

@S(p.a[0])@ dm2 = cm2

@S(p.a[1])@ dm2 = cm2

Câu 7

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

70 dm2 =

  1. @S(p.a[0]*100)@
  2. @S(p.a[0]*1000)@
  3. @S(p.a[0]*10)@
cm2

57 dm2 =

  1. @S(p.a[1]*10)@
  2. @S(p.a[1]*100)@
  3. @S(p.a[1]*1000)@
cm2

Câu 8

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

@S(p.a[0])@ dm2 = cm2

@S(p.a[1])@ dm2 = cm2

Câu 9

Ghép các số đo bằng nhau:

2 000 cm2
1 180 dm2
200 cm2
2 dm2
118 000 cm2
118 dm2
11 800 cm2
20 dm2
Câu 10

Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

@S(p.a[0]*100)@ cm2 =

  1. 25
  2. 250
dm2

@S(p.a[1]*1000)@ cm2 =

  1. 710
  2. 71
dm2

Câu 11

Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

@S(p.a[0]*100)@ cm2 =

  1. 25
  2. 250
dm2

@S(p.a[1]*1000)@ cm2 =

  1. 710
  2. 71
dm2

Câu 12

loading...

620 cm2 6 dm2 20 cm2

19 060 cm2 190 dm2 6 cm2

7 605 cm2 76 dm2 50 cm2

Câu 13

Cho hình vẽ:

5 dm 2 dm 14 dm

Các câu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Diện tích hình vuông là 20 dm2.
Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật.
Chu vi hình chữ nhật là 16 dm.
Diện tích hình chữ nhật là 28 dm2.
Câu 14

Cho hình vẽ:

9 dm 3 dm

Biết chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật. Hãy tính diện tích hình vuông đó.

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật là:

  1. (9 + 3) × 2 = 24
  2. 9 + 3 = 12
(dm)

Vậy chu vi hình vuông là

  1. 24
  2. 12
dm.

Độ dài cạnh hình vuông là:

  1. 12 : 4 = 3
  2. 24 : 4 = 6
(dm)

Diện tích hình vuông là:

  1. 3 × 3 = 9
  2. 6 × 6 = 36
(dm2)

Đáp số:

  1. 9
  2. 36
dm2.

Câu 15

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 2 dm. Chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

2 × = (dm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(2 + ) × = (dm)

Diện tích hình chữ nhật là:

× 2 = (dm2)

Đáp số: Chu vi: dm, diện tích: dm2.

Câu 16

Tuấn và Minh cùng có đoạn dây thép dài 3 m 6 dm. Tuấn uốn đoạn dây của mình thành một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 11 dm. Minh uốn đoạn dây của mình thành một hình vuông. Hỏi diện tích hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu đề-xi-mét vuông? Biết rằng đoạn dây mỗi bạn uốn đều vừa đủ hình.

Đáp số:

Diện tích

  1. hình chữ nhật
  2. hình vuông
lớn hơn diện tích
  1. hình vuông
  2. hình chữ nhật
  1. 5
  2. 6
  3. 4
  4. 3
dm2.