Câu 1
7:2=7 : 2 =
  1. 3 (dư 1)
  2. 3
  3. 4 (dư 1)
6:2=6 : 2 =
  1. 4
  2. 4 (dư 1)
  3. 3
Câu 2

Các câu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số 3630 là số chẵn.
Số chẵn là các số chia hết cho 2.
Số lẻ là các số chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Số 10 là số lẻ.
Câu 3

Có 12 cái kẹo chia đều cho hai bạn An và Bình. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

Mỗi bạn có số kẹo là:

= (cái kẹo).

Đáp số: cái kẹo.

:24×2461262

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Trong giờ tiếng Anh, thầy giáo nhóm 2 học sinh thành một cặp để luyện nói. Lớp có 38 học sinh. Hỏi có dư bạn nào hay không?

Không dư. Tất cả các bạn đều được ghép cặp.
Có dư 1 bạn.
Câu 5

Chọn tất cả các số chia hết cho 2 trong các số dưới đây:

648.
2457.
112399.
418.
28.
Câu 6

Kéo thả số vào nhóm thích hợp:

  • 167
  • 95
  • 122
  • 83
  • 189
  • 68
  • 194
  • 51
  • 170
  • 106

Các số chia hết cho 2

    Các số không chia hết cho 2

      Câu 7

      Nhấn vào các số chia hết cho 22 trong các số sau:

      713713 , 10541054 , 10421042 , 916916 , 10491049 , 285285

      Câu 8

      Nhấn vào các số không chia hết cho 22 trong các số sau:

      10411041 , 18471847 , 400400 , 12541254 , 15971597 .

      Câu 9

      Chọn chữ số thích hợp để điền vào ô trống:

      Số 173173

      1. 5
      2. 9
      3. 1
      4. 6
      chia hết cho 22.

      Câu 10

      Kéo thả chữ số thích hợp để điền vào ô trống:

      Số 8888 không chia hết cho 2.2.

      8650

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 11

      Điền các số thích hợp vào ô trống:

      40;42;44;40 ; 42 ; 44 ; ;; ;50;; 50 ; .

      Câu 12

      Kéo thả các số lẻ thích hợp vào ô trống:

      39;41;43;39 ; 41 ; 43 ; ;47;; 47 ; ;; .

      53455149

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 13

      Với ba chữ số 6 ; 2 ; 1 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.

      Chọn tất cả các số thỏa mãn điều kiện đề bài.

      162.162.
      621.621.
      216.216.
      126.126.
      266.266.
      612.612.
      Câu 14

      Với ba chữ số 6 ; 5 ; 4 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.

      Chọn tất cả các số thỏa mãn điều kiện đề bài.

      465.465.
      645.645.
      654.654.
      665.665.