Câu 1

Viết số tự nhiên có số chục là 179, chữ số hàng đơn vị là 7 .

Câu 2

Viết số tự nhiên có số trăm là 98, chữ số hàng chục là 7 và chữ số hàng đơn vị là 5 .

Câu 3

Điền vào bảng sau:

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
844
1927

Câu 4

Ghép số La Mã tương ứng với các số sau:

18
XXIII
7
XXIX
23
VII
29
XVIII
Câu 5

Dùng ba chữ số 3, 6, 5 viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

Trả lời: viết được số.

Câu 6

Dùng ba chữ số 0, 2, 4 viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

Trả lời: viết được số.

Câu 7

Dùng bốn chữ số 5, 2, 1, 6 viết được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?

Trả lời: viết được số.

Câu 8

Một số tự nhiên khác 0 thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm chữ số 7 vào cuối số đó?

Số đó giảm đi 70 lần.
Số đó tăng lên 10 lần và 7 đơn vị.
Số đó tăng lên 70 lần.
Câu 9

Một số tự nhiên có 4 chữ số thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm chữ số 5 vào trước số đó?

Số đó tăng lên 50000 lần.
Số đó giảm đi 50000 đơn vị.
Số đó tăng lên 50000 đơn vị.
Câu 10

Cho số 8423. Viết thêm chữ số 00 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể.

Số đó là:

Câu 11

Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số?

899 số
450 số
449 số
900 số

Câu 12

Dùng cả bốn chữ số: 7, 6, 5, 9 để viết số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau.

Số bé nhất có thể viết là:

Số lớn nhất có thể viết là: