Câu 1

Giả sử các mẫu đều khác 0, phép tính nào dưới đây sai?

ca+cb=ca+b\dfrac{c}{a} + \dfrac{c}{b} = \dfrac{c}{a + b}.
ac+bc=a+bc\dfrac{-a}{c} + \dfrac{b}{c} = \dfrac{-a + b}{c}.
ac+bc=a+bc\dfrac{a}{c} + \dfrac{b}{c} = \dfrac{a + b}{c}.
ac+bc=abc\dfrac{a}{c} + \dfrac{-b}{c} = \dfrac{a - b}{c}.
Câu 2

Viết phân số thích hợp vào ô trống.

a) 65+85=\dfrac{6}{5} + \dfrac{8}{5} =
.
b) 65+85=\dfrac{6}{5} + \dfrac{-8}{5} =
.
c) 65+85=\dfrac{-6}{5} + \dfrac{8}{5} =
.

Câu 3

Qui tắc nào đúng?

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu số rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. Ví dụ: 12+43=36+86=3+86=116\dfrac{1}{2} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{3}{6} + \dfrac{8}{6} = \dfrac{3+8}{6} = \dfrac{11}{6}
Muốn cộng hai phân số, ta cộng các tử số với nhau và cộng mẫu số với nhau. Ví dụ: 12+43=1+42+3=55=1\dfrac{1}{2} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{1+4}{2+3} = \dfrac{5}{5} = 1
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một tử số rồi cộng các mẫu và giữ nguyên tử số chung. Ví dụ: 12+43=48+43=48+3=411\dfrac{1}{2} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{4}{8} + \dfrac{4}{3} = \dfrac{4}{8+3} = \dfrac{4}{11}
Câu 4

Cộng các phân số (rút gọn kết quả nếu có thể):

a) 29+2627=\dfrac{2}{9} + \dfrac{-26}{27} =
b)2345+29=\dfrac{23}{-45} + \dfrac{-2}{9} =
Câu 5

Cộng các phân số (rút gọn kết quả nếu có thể, mẫu số để dương):

a) 37+54=\dfrac{3}{7} + \dfrac{-5}{4} = b) 56+65=\dfrac{-5}{6} + \dfrac{6}{5} =
Câu 6

Rút gọn rồi cộng các phân số:

a) 3540+1512=\dfrac{-35}{-40} + \dfrac{15}{-12} = b) 1221+520=\dfrac{12}{-21} + \dfrac{-5}{-20} =

Câu 7

Cộng các phân số (mẫu số để là số dương, rút gọn kết quả nếu có thể):

a) 83+1=\dfrac{-8}{3} + 1 = b) 2+78=2 + \dfrac{7}{8} =
Câu 8

Tìm x,yx,y (ở dạng rút gọn tối giản) biết:

a) x=57+43x=\dfrac{5}{7} + \dfrac{-4}{3} b) y=45+27y=\dfrac{-4}{5} + \dfrac{2}{7}
Đáp số: x=x= Đáp số: y=y=

Câu 9

Cho x=12+23x=\dfrac{1}{2} + \dfrac{-2}{3}. Hỏi giá trị của xx là số nào trong các số sau:

16\dfrac{-1}{6}
15\dfrac{1}{5}
15\dfrac{-1}{5}
76\dfrac{7}{6}
16\dfrac{1}{6}
Câu 10

Điền dấu thích hợp ( < , > , = ) vào ô trống:

a) 47+37\dfrac{-4}{7} + \dfrac{3}{-7}
  1. <
  2. >
  3. =
1-1
b) 1522+322\dfrac{-15}{22} + \dfrac{-3}{22}
  1. =
  2. <
  3. >
811\dfrac{-8}{11}
c) 35\dfrac{3}{5}
  1. =
  2. >
  3. <
23+15\dfrac{2}{3} + \dfrac{-1}{5}
d) 16+34\dfrac{1}{6} + \dfrac{-3}{4}
  1. >
  2. <
  3. =
114+47\dfrac{1}{14} + \dfrac{-4}{7}