Với A, A,A, BBB là hai biểu thức bất kì, (A+B)2(A + B)^2(A+B)2 =
Với AAA, BBB là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=(A - B)^2 = (A−B)2=
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu.
16x2−24x+9=16x^{2}-24x+9 =16x2−24x+9= ((()2)^2)2.
Viết biểu thức sau dưới dang bình phương của một tổng hoặc hiệu:
4x2−20xy+25y2=4x^{2}-20xy+25y^{2} =4x2−20xy+25y2=
Cho x2+y2=34x^2 + y^2 = 34x2+y2=34 và xy=13xy = 13xy=13, giá trị của (x−y)2(x - y)^2(x−y)2 là
Click vào hạng tử sai ở vế trái và chọn phương án đúng:
x2 + 8xy + 64y2 = (x + 8y)2
Cho x2+y2=30x^2 + y^2 = 30x2+y2=30 và xy=13xy = 13xy=13, giá trị của (x+y)2(x + y)^2(x+y)2 là:
Với A,BA,BA,B là hai biểu thức bất kì, (A−B)(A+B)=(A - B)(A + B)= (A−B)(A+B)=
Cho x+y=26x + y = 26x+y=26 và x−y=24x - y = 24x−y=24, giá trị của x2−y2x^2 - y^2x2−y2 là:
Ghép biểu thức bên phải với biểu thức rút gọn của nó bên trái
Số tự nhiên aaa chia cho 555 dư 444, a2a^2a2 chia cho 555 dư .
Mẫu: x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0x^2 + 2x + 2 = (x^2 + 2x + 1) + 1 = (x + 1)^2 + 1 > 0x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0 do (x+1)2(x + 1)^2(x+1)2 ≥\geq≥ 0.
Chọn biểu thức lớn hơn 000 với mọi xxx.
Mẫu: 2x−x2−2=−(x2−2x+1)−1=−(x−1)2−1<02x - x^2 - 2 = -(x^2 - 2x + 1) - 1 = -(x - 1)^2 - 1 < 02x−x2−2=−(x2−2x+1)−1=−(x−1)2−1<0 do −(x+1)2 -(x + 1)^2 −(x+1)2 ≤\leq≤ 0 với mọi xxx.
Trong các đa thức sau, đa thức nào nhỏ hơn 000 với mọi xxx (chọn 2 phương án)
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng