Câu 1

Với A,BA,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=A^3 + B^3 =

(A+B).(A22AB+B2)(A + B).\left(A^2 - 2AB + B^2\right)
(A+B).(A2+AB+B2)(A + B).\left(A^2 + AB + B^2\right).
(A+B).(A2AB+B2)(A + B).\left(A^2 - AB + B^2\right).
(A+B).(A2+2AB+B2)(A + B).\left(A^2 + 2AB + B^2\right)
Câu 2

Với A,BA,B là hai biểu thức bất kì, A3B3=A^3 - B^3=

(AB).(A2+2AB+B2)(A - B).\left(A^2 + 2AB + B^2\right).
(AB).(A2AB+B2)(A - B).\left(A^2 - AB + B^2\right).
(AB).(A22AB+B2)(A - B).\left(A^2 - 2AB + B^2\right).
(AB).(A2+AB+B2)(A - B).\left(A^2 + AB + B^2\right).
Câu 3

Ghép các biểu thức ở bên phải với biểu thức tương ứng của nó bên trái.

27x3+827x^{3}+8
(3x2)(9x2+6x+4)\left(3x-2\right)\left(9x^{2}+6x+4\right)
27x3827x^{3}-8
(3x+2)(9x26x+4)\left(3x+2\right)\left(9x^{2}-6x+4\right)
Câu 4

Ghép các biểu thức ở bên phải với biểu thức tương ứng của nó bên trái.

8x3+y3-8x^{3}+y^{3}
(2x+y)(4x2+2xy+y2)\left(-2x+y\right)\left(4x^{2}+2xy+y^{2}\right)
8x3y3-8x^{3}-y^{3}
(2xy)(4x22xy+y2)\left(-2x-y\right)\left(4x^{2}-2xy+y^{2}\right)
Câu 5

Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:

a3+b3=a^3+b^3= ;

a3b3=a^3-b^3= .

(ab)[(ab)2+ab]\left(a-b\right)\left[\left(a-b\right)^2+ab\right] (a+b)[(a+b)2ab]\left(a+b\right)\left[\left(a+b\right)^2-ab\right](a+b)[(ab)2+ab]\left(a+b\right)\left[\left(a-b\right)^2+ab\right] (ab)[(a+b)2ab]\left(a-b\right)\left[\left(a+b\right)^2-ab\right]

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:

a3+b3=a^3+b^3= ;

a3b3=a^3-b^3= .

(a+b)[(a+b)2ab]\left(a+b\right)\left[\left(a+b\right)^2-ab\right](a+b)[(a+b)23ab]\left(a+b\right)\left[\left(a+b\right)^2-3ab\right] (ab)[(ab)2+3ab]\left(a-b\right)\left[\left(a-b\right)^2+3ab\right] (ab)[(ab)2+ab]\left(a-b\right)\left[\left(a-b\right)^2+ab\right]

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Cho xy=15x - y = 15xy=11.xy = 11.

Giá trị biểu thức x3y3 x^3 - y^3

15.(152+11)=354015.(15^2 + 11) = 3540.
15.(152+3.11)=387015.(15^2 + 3.11) = 3870.
15.(15211)=321015.(15^2 - 11) = 3210.
15.(1523.11)=288015.(15^2 - 3.11) = 2880.
Câu 8

Cho x+y=26x + y = 26xy=12.xy = 12.

x3+y3=x^3 + y^3=

26.(262+12)=1788826.(26^2 + 12) = 17888.
26.(2623.12)=1664026.(26^2 - 3.12) = 16640.
26.(262+3.12)=1851226.(26^2 +3.12) = 18512.
26.(26212)=1726426.(26^2 - 12) = 17264.
Câu 9

Tính nhanh:

962+26252.9696^2 + 26^2 - 52.96 = .

Câu 10

Tính nhanh:

552+352+70.5555^2 + 35^2 + 70.55 = .

Câu 11

Tìm biểu thức AA biết: (2x).A=8x3(2 -x).A = 8 -x^3.

A=4+2x+x2A=4 +2x +x^2.
A=4+4x+x2A=4 +4x +x^2.
A=42x+x2A=4 -2x +x^2.
A=44x+x2A=4 -4x +x^2.
Câu 12

Tìm biểu thức AA biết: (2a+b).A=8a3+b3(2a +b).A = 8a^3 +b^3.

4a2+2ab+b24a^2 +2ab +b^2.
4a24ab+b24a^2 -4ab +b^2.
4a2+4ab+b24a^2 +4ab +b^2.
4a22ab+b24a^2 -2ab +b^2.
Câu 13

Tìm biểu thức BB biết: (@p.nt.tex()@).B=@p.vp.tex()@(@p.nt.tex()@).B= @p.vp.tex()@.

@p.vt2.rutgon().tex()@@p.vt2.rutgon().tex()@.
@p.vt3.rutgon().tex()@@p.vt3.rutgon().tex()@.
@p.vt1.rutgon().tex()@@p.vt1.rutgon().tex()@.
@p.vt4.rutgon().tex()@@p.vt4.rutgon().tex()@.
Câu 14

Nối:

Câu 15

Nối: