Cho hai phân thức: 105x8y\dfrac{10}{5x^{8}y}5x8y10 và 64y5\dfrac{6}{4y^{5}}4y56.
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của hai phân thức trên?
Cho hai phân thức:
176(x−y)8(x+y+z)\dfrac{17}{6(x-y)^{8}(x+y+z)}6(x−y)8(x+y+z)17 và 163(x+y+z)7\dfrac{16}{3(x+y+z)^{7}}3(x+y+z)716
Đa thức nào sau đây có thể được chọn làm mẫu thức chung của hai phân thức trên?
Tìm mẫu thức chung của 3 phân thức 2xy−z;3yy2−zy;zy2−z2\dfrac{2x}{y - z};\dfrac{3y}{y^2-zy};\dfrac{z}{y^2-z^2}y−z2x;y2−zy3y;y2−z2z.
Cho hai phân thức có mẫu thức lần lượt là: x3−4x2x^3-4x^2x3−4x2 và x2−16x^2-16x2−16
Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất là:
Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau 3xx−4;4x−5x2+4x+16\dfrac{3x}{x-4};\dfrac{4x-5}{x^2+4x+16}x−43x;x2+4x+164x−5
Cho hai phân thức 6x2x3+x2\dfrac{6x^2}{x^3 +x^2}x3+x26x2 và 6x2−6xx2−1\dfrac{6x^2 -6x}{x^2 -1}x2−16x2−6x.
Tìm mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức sau khi đã rút gọn.
Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 65t5x\dfrac{6}{5t^{5}x}5t5x6 và 58x3\dfrac{5}{8x^{3}}8x35.
Đáp số:
Quy đồng hai phân thức 1x+4\dfrac{1}{x+4}x+41 ; 1x−1\dfrac{1}{x-1}x−11 ta được
Điền vào ô trống trong phép quy đồng hai phân thức:
Qui đồng hai phân thức 1x2+x−6\dfrac{1}{x^{2}+x-6}x2+x−61 và 1x+3\dfrac{1}{x+3}x+31 ta được
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 1x−1\dfrac{1}{x-1}x−11 và 1x2+x+1\dfrac{1}{x^{2}+x+1}x2+x+11 ta được
Quy đồng mẫu thức các phân thức 16x2−24x+24\dfrac{1}{6x^{2}-24x+24}6x2−24x+241 và 1−2x2+10x−12\dfrac{1}{-2x^{2}+10x-12}−2x2+10x−121 ta được
1) Tìm thương CCC của phép chia A=x3+2x2−9x−18A = x^{3}+2x^{2}-9x-18A=x3+2x2−9x−18 cho B=x2−9B = x^{2}-9B=x2−9.
Đáp số: C=C=C= .
2) Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau
1x2−9\dfrac{1}{x^{2}-9}x2−91 và 1x3+2x2−9x−18\dfrac{1}{x^{3}+2x^{2}-9x-18}x3+2x2−9x−181
Quy đồng mẫu thức các phân thức: 10x+2;52x−4;16−3x\dfrac{10}{x+2};\dfrac{5}{2x-4};\dfrac{1}{6-3x}x+210;2x−45;6−3x1.
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng