Câu 1

Cho hai phân thức: 105x8y\dfrac{10}{5x^{8}y}64y5\dfrac{6}{4y^{5}}.

Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của hai phân thức trên?

5x45x^4y9y^9.
20x520x^5y8y^8.
5x75x^7y6y^6.
20x820x^8y5y^5.
Câu 2

Cho hai phân thức:

176(xy)8(x+y+z)\dfrac{17}{6(x-y)^{8}(x+y+z)}163(x+y+z)7\dfrac{16}{3(x+y+z)^{7}}

Đa thức nào sau đây có thể được chọn làm mẫu thức chung của hai phân thức trên?

6(xy)66(x-y)^6(x+y+z)9(x+y+z)^9.
6(xy)86(x-y)^8(x+y+z)7(x+y+z)^7.
6(xy)76(x-y)^7(x+y+z)8(x+y+z)^8.
6(xy)76(x-y)^7(x+y+z)8(x+y+z)^8.
Câu 3

Tìm mẫu thức chung của 3 phân thức 2xyz;3yy2zy;zy2z2\dfrac{2x}{y - z};\dfrac{3y}{y^2-zy};\dfrac{z}{y^2-z^2}.

y(y2z2)y(y^2-z^2).
y(y+z)2y(y+z)^2.
y(y2+z2)y(y^2+z^2).
y(yz)2y(y-z)^2.
Câu 4

Cho hai phân thức có mẫu thức lần lượt là: x34x2x^3-4x^2x216x^2-16

Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất là:

x(x4)(x216)x(x-4)(x^2-16)
(x34x2)(x216)(x^3 - 4x^2)(x^2-16)
x2(x216)x^2(x^2-16)
x4x-4
Câu 5

Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau 3xx4;4x5x2+4x+16\dfrac{3x}{x-4};\dfrac{4x-5}{x^2+4x+16}

x216x^2-16
(x+4)3\left(x+4\right)^3
x364x^3-64
(x4)3\left(x-4\right)^3
Câu 6

Cho hai phân thức 6x2x3+x2\dfrac{6x^2}{x^3 +x^2}6x26xx21\dfrac{6x^2 -6x}{x^2 -1}.

Tìm mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức sau khi đã rút gọn.

x1x -1.
x2(x+1)2x^2 (x+1)^2.
x+1x +1.
x2(x+1)(x1)x^2 (x+1)(x-1).
Câu 7

Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 65t5x\dfrac{6}{5t^{5}x}58x3\dfrac{5}{8x^{3}}.

Đáp số:

48x248x^{2}
Câu 8

Quy đồng hai phân thức 1x+4\dfrac{1}{x+4} ; 1x1\dfrac{1}{x-1} ta được

x1x2+3x4;x+4x2+3x4\dfrac{x-1}{x^{2}+3x-4};\dfrac{x+4}{x^{2}+3x-4}.
12x+3;42x+3\dfrac{-1}{2x+3};\dfrac{4}{2x+3}.
1x2+3x4;4x2+3x4\dfrac{-1}{x^{2}+3x-4};\dfrac{4}{x^{2}+3x-4}.
x12x+3;x+42x+3\dfrac{x-1}{2x+3};\dfrac{x+4}{2x+3}.
Câu 9

Điền vào ô trống trong phép quy đồng hai phân thức:

Qui đồng hai phân thức 1x2+x6\dfrac{1}{x^{2}+x-6}1x+3\dfrac{1}{x+3} ta được

11
x2+x6x^{2}+x-6 x2+x6x^{2}+x-6
Câu 10

Quy đồng mẫu thức các phân thức: 1x1\dfrac{1}{x-1}1x2+x+1\dfrac{1}{x^{2}+x+1} ta được

x2+x+1x^{2}+x+1
.
x31x^{3}-1
Câu 11

Quy đồng mẫu thức các phân thức 16x224x+24\dfrac{1}{6x^{2}-24x+24}12x2+10x12\dfrac{1}{-2x^{2}+10x-12} ta được

6(x2)2(x3)6\left(x-2\right)^{2}\left(x-3\right) 6(x2)2(x3)6\left(x-2\right)^{2}\left(x-3\right)
Câu 12

1) Tìm thương CC của phép chia A=x3+2x29x18A = x^{3}+2x^{2}-9x-18 cho B=x29B = x^{2}-9.

Đáp số: C=C=

.

2) Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau

1x29\dfrac{1}{x^{2}-9}1x3+2x29x18\dfrac{1}{x^{3}+2x^{2}-9x-18}

Đáp số:

11
x3+2x29x18x^{3}+2x^{2}-9x-18 x3+2x29x18x^{3}+2x^{2}-9x-18
Câu 13

Quy đồng mẫu thức các phân thức: 10x+2;52x4;163x\dfrac{10}{x+2};\dfrac{5}{2x-4};\dfrac{1}{6-3x}.

606x12;156x12;26x12\dfrac{60}{6x-12};\dfrac{15}{6x-12};\dfrac{2}{6x-12}.
606x12;156x12;26x12\dfrac{60}{6x-12};\dfrac{15}{6x-12};-\dfrac{2}{6x-12}.
60(x2)6(x24);15(x+2)6(x24);2(x+2)6(x24)\dfrac{60\left(x-2\right)}{6\left(x^2-4\right)};\dfrac{15\left(x+2\right)}{6\left(x^2-4\right)};\dfrac{-2\left(x+2\right)}{6\left(x^2-4\right)}.
60(x2)6(x24);15(x+2)6(x24);2(x+2)6(x24).\dfrac{60\left(x-2\right)}{6\left(x^2-4\right)};\dfrac{15\left(x+2\right)}{6\left(x^2-4\right)};\dfrac{2\left(x+2\right)}{6\left(x^2-4\right)}.