Câu 1

Nối các hình đồng dạng với nhau:

Câu 2

Cho tam giác ABC (với kích thước như hình vẽ):

A B C 8 6 35 o

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác nào sau đây?

A
Tam giác A'B'C' có: A^=90o;C^=35o;AB=12;AC=16\widehat{A'}=90^o;\widehat{C'}=35^o;A'B'=12;A'C'=16.
B
Tam giác HGI có H^=90o;G^=35o;HG=27;GI=36\widehat{H}=90^o;\widehat{G}=35^o;HG=27;GI=36.
Câu 3

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP. Biết AB=6AB=6 cm,MN=2,\,MN=2 cm.

Điền số thích hợp vào ô trống:

ΔMNPΔABC\Delta MNP \backsim \Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là .

19\dfrac{1}{9}33 99 13\dfrac{1}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Biết ΔABCΔABC\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là 77, AB = 28 cm, khi đó A'B' =

  1. 197
  2. 196
  3. 5
  4. 4
cm.

Câu 5

Biết ΔABCΔABC\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là 56\dfrac{5}{6}, BC=18B'C' = 18 cm, độ dài BC là

1414 cm.
1616 cm.
1515 cm.
1313 cm.
Câu 6

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP (như hình vẽ). Tìm độ dài (x)(x).

4 8 8 16 5

Đáp số: x=x=

Câu 7

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho biết ΔABCΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là xx thì tỉ số chu vi PMNPPABC\dfrac{P_{MNP}}{P_{ABC}} .

1x\dfrac{1}{x} x2x^2 xx 1x2\dfrac{1}{x^2}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Tam giác ABC có các cạnh là AB = 5cm; BC = 4cm; CA = 4cm.

Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có cạnh nhỏ nhất là 10cm. Chu vi của tam giác A'B'C' là

30,5cm30,5cm.
31,5cm31,5cm.
32,5cm32,5cm.
29,5cm29,5cm.
Câu 9

Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 6cm; BC = 8cm; CA = 10cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và B'C' gấp 3 lần BC. Tính chu vi tam giác A'B'C'.

Hãy hoàn thành bài giải dưới đây:

Vì B'C' gấp 3 lần BC nên tỉ số đồng dạng của hai tam giác A'B'C' và ABC là

  1. 3
  2. 4
  3. 1/3
  4. 9
.

  1. Chu vi
  2. Nửa chu vi
  3. Diện tích
tam giác ABC bằng: 6 + 8 + 10 =
  1. 34
  2. 24
  3. 26
(cm)

Ta đã biết tỉ số chu vi

  1. bằng
  2. bằng ba lần
  3. bằng bình phương
  4. bằng hai lần
tỉ số đồng dạng nên chu vi tam giác ABC bằng:

  1. 24 x 3 = 72
  2. 24 x 3 x 2 = 144
  3. 24 x 3 x 3 = 216
  4. 24 x 3 x 3 = 216
cm.

Câu 10

Cho ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\backsim\Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là 6; ΔABCΔABC\Delta A''B''C''\backsim\Delta ABC theo tỉ số đồng dạng là 9. Vậy thì ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\backsim\Delta A''B''C'' theo tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

32\dfrac{3}{2}.
25\dfrac{2}{5}.
23\dfrac{2}{3}.
35\dfrac{3}{5}.

Câu 11

Cho hình vẽ.

A A A B B B C C C M M M N N N MN//BC 4,5 5,5

Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
MNBC=611\dfrac{MN}{BC}=\dfrac{6}{11}.
Tỉ số đồng dạng của tam giác AMN và ABC là 611\dfrac{6}{11}.
ΔABCΔAMN\Delta ABC∽\Delta AMN.
AMAC=ANAB\dfrac{AM}{AC}=\dfrac{AN}{AB}.
Câu 12

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C' theo tỉ số đồng dạng là 87\dfrac{8}{7}. Biết hiệu chu vi hai hình là 5cm. Tính chu vi hai hình tam giác trên.

Đáp số:

Chu vi tam giác ABC là:

  1. 40
  2. 80
  3. 39
  4. 42
cm.

Chu vi tam giác A'B'C' là:

  1. 70
  2. 36
  3. 33
  4. 35
cm.

Câu 13

Cho tam giác ABC có AB = 40m, BC = 15m, CA = 30m. Biết ΔABCΔABC\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C' và A'B' dài hơn AB 16m. Tính độ dài các cạnh của tam giác A'B'C'.

A
AB=21m,BC=56m,CA=42mA'B'=21m,B'C'=56m,C'A'=42m.
B
AB=56m,BC=21m,CA=42mA'B'=56m,B'C'=21m,C'A'=42m.
C
AB=56m,BC=42m,CA=21mA'B'=56m,B'C'=42m,C'A'=21m.
D
AB=56m,BC=36m,CA=72mA'B'=56m,B'C'=36m,C'A'=72m.
Câu 14

Cho ΔABCΔMNP.\Delta ABC\backsim\Delta MNP. Biết AB + AC = 25 cm, MN = 22,5cm, NP = 20cm và PM = 40cm. Chu vi của tam giác ABC là:

82,5cm82,5cm.
16,5cm16,5cm.
115,5cm115,5cm.
33cm33cm.