Câu 1

Cho ba tam giác vuông sau:

A B C 2,5 4 M N P D E F 20 32 2,5 4

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ΔABCΔDEF\Delta ABC\backsim\Delta DEF.
ΔABCΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP.
ΔDEFΔMNP\Delta DEF\backsim\Delta MNP.
Câu 2

ABCDH

Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm D thuộc AB. Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên BC.

Khi đó, BH.BC =

  1. BA.HC
  2. BA.CA
  3. BD.AC
  4. BD.BA
.

Câu 3

Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác MNP vuông tại M. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
ΔABCΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi AB.BC=MN.MPAB.BC=MN.MP
ΔABCΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi ABAC=MNMP\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{MN}{MP}.
ΔABCΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi hai tam giác có thêm một cặp góc nhọn bằng nhau.
Câu 4

C A B D E

Cho tam giác ABC vuông tại C. D thuộc cạnh CB. E là hình chiếu của B trên đường thẳng AD.

Khẳng định nào dưới đây sai?

AC.BD=BE.ADAC.BD=BE.AD.
CD.BD=ED.ACCD.BD=ED.AC.
AC.ED=BE.CDAC.ED=BE.CD.
Câu 5

B A C N

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, BC = 24cm. Đường trung trực của BC cắt đường thẳng AC tại N. Tìm độ dài CN.

Đáp số: CN =

  1. 14,4
  2. 7,2
  3. 28,8
  4. 14,6
cm.

Câu 6

Cho hình vẽ:

K C N P 1 1

Khẳng định nào dưới đây đúng?

CP.PN=KN2CP.PN=KN^2.
CP.KN=PN.CKCP.KN=PN.CK.
CP.CN=CK2CP.CN=CK^2.
Câu 7

AHCB

Cho tam giác ABC vuông tại B. Đường cao BH chia cạnh huyền thành hai đoạn AH = 25cm và CH = 36cm. Tính diện tích tam giác ABC.

Đáp số: SABC=S_{ABC}=

  1. 914
  2. 1830
  3. 915
  4. 914,5
cm2.

Câu 8

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm.

Biết ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\backsim\Delta ABC và diện tích tam giác A'B'C' bằng 216cm2.

Tính các cạnh của tam giác A'B'C'.

Đáp số: A'B' = cm, A'C' = cm, B'C' = cm.

Câu 9

Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C', ABC^=ABC^=90o\widehat{ABC}=\widehat{A'B'C'}=90^o, hai đường cao lần lượt là BH và B'H'. Biết rằng BHBA=BHBA.\dfrac{BH}{BA}=\dfrac{B'H'}{B'A'}. Chứng minh ΔABCΔABC.\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C.

Sắp xếp các bước chứng minh để được bài chứng minh đúng

  • Xét tam giác vuông ABC và tam giác vuông A'B'C' có: BAC^=BAC^\widehat{BAC}=\widehat{B'A'C'}.
  • ΔABHΔABH\Rightarrow\Delta ABH\backsim\Delta A'B'H'.
  • ΔABCΔABC.\Rightarrow\Delta ABC\backsim\Delta A'B'C'.
  • Xét tam giác vuông ABH và tam giác vuông A'B'H' có: BHBA=BHBA\dfrac{BH}{BA}=\dfrac{B'H'}{B'A'}.
  • BAH^=BAH^\Rightarrow\widehat{BAH}=\widehat{B'A'H'}.
Câu 10

Cho hình vẽ. Chứng minh BEC^=90o\widehat{BEC}=90^o.

Sắp xếp các bước để được bài chứng minh đúng.

A A A B B B E E E D D D C C C 36 46 64 23
  • Vậy nên AEB^+DEC^=DCE^+DEC^=90o\widehat{AEB}+\widehat{DEC}=\widehat{DCE}+\widehat{DEC}=90^o.
  • ΔABEΔDEC\Rightarrow\Delta ABE\backsim\Delta DEC (Hai cạnh góc vuông)
  • Trước hết, ta tính được: ED = AD - AE = 64 - 46 = 18 (cm)
  • BEC^=180o(AEB^+DCE^)=90o\Rightarrow\widehat{BEC}=180^o-\left(\widehat{AEB}+\widehat{DCE}\right)=90^o.
  • Xét tam giác vuông ABE và tam giác vuông DEC, có:
  • ABDE=AEDC(=2)\dfrac{AB}{DE}=\dfrac{AE}{DC}\left(=2\right).
  • AEB^=DCE^\Rightarrow\widehat{AEB}=\widehat{DCE} (Hai góc tương ứng)

Câu 11

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 32cm, AC = 24cm. Kẻ tia Cx vuông góc với BC (tia Cx và điểm A khác phía so với đường thẳng BC). Trên tia Cx lấy điểm D sao cho BD = 50cm. Chứng minh rằng BD // AC.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống để hoàn thành bài giải sau.

AAACCCBBBDDD

Xét tam giác vuông ABC, áp dụng định lý Pi-ta-go ta có: BC=40(cm)\Rightarrow BC=40\left(cm\right)

Xét tam giác vuông ABC và tam giác vuông CDB có:

ΔABCΔCDB\Rightarrow\Delta ABC\backsim\Delta CDB (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

\Rightarrow

Lại thấy hai góc trên ở vị trí , vậy nên BD//AC (đpcm).

ABC^=CDB^\widehat{ABC}=\widehat{CDB} ACAB=CBBD(=35)\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{CB}{BD}\left(=\dfrac{3}{5}\right)BCA^=DBC^\widehat{BCA}=\widehat{DBC} trong cùng phíaACCB=CBBD(=35)\dfrac{AC}{CB}=\dfrac{CB}{BD}\left(=\dfrac{3}{5}\right) so le trong ACCB=CBBD(=53)\dfrac{AC}{CB}=\dfrac{CB}{BD}\left(=\dfrac{5}{3}\right) đồng vị BC2=AB2+AC2=322+242=1600BC^2=AB^2+AC^2=32^2+24^2=1600

(Kéo thả hoặc click vào để điền)