Câu 1

Căn bậc hai của 3636

6-666.
6-6.
6-\sqrt{6}6\sqrt{6}.
66.
Câu 2

Căn bậc hai số học của 8181

99.
9-999.
9-9.
9-\sqrt{9}9\sqrt{9}.
Câu 3

Những số nào sau đây là căn bậc hai số học của 4949?

72\sqrt{7^2}.
72-\sqrt{7^2}.
(7)2\sqrt{\left(-7\right)^2}.
(7)2-\sqrt{\left(-7\right)^2}.
Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

+) 162=\sqrt{16^2}= ;

+) (18)2=\sqrt{\left(-18\right)^2}= .

Câu 5

Điền số thích hợp vào ô trống:

NaN=\sqrt{NaN}= 

Câu 6

Chọn số thích hợp điền vào ô trống

49=\sqrt{\dfrac{4}{9}}= .

23-\dfrac{2}{3} 1681-\dfrac{16}{81}23\dfrac{2}{3} 1681\dfrac{16}{81}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Sử dụng máy tính cầm tay, tìm tập các giá trị xx thỏa mãn: x2=2x^2=2.

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Đáp số: {\{  }\}.

(các số viết cách nhau bởi dấu ; )

Câu 8

Cho phương trình: x2=169x^2 = 169.

+) xx

  1. căn bậc hai số học
  2. căn bậc hai
  3. bình phương
của 169169;

+) xx bằng

  1. 28561
  2. 13
  3. 13 hoặc -13
  4. -13
.

Câu 9

Số nào có căn bậc hai là 0.80.8?

Đáp số: .

Câu 10

Điền dấu thích hợp vào ô trống (<, > hoặc =):

Với a,ba, b là hai số không âm, ta có:

1) Nếu aa < bb thì a\sqrt{a}

  1. <
  2. >
  3. =
b\sqrt{b}.

2) Nếu a<b\sqrt{a}< \sqrt{b} thì aa

  1. =
  2. >
  3. <
bb.

Câu 11

So sánh:

55

  1. >
  2. <
  3. =
19\sqrt{19}.

Câu 12

Chọn số thích hợp điền vào ô trống.

44 < < .

15\sqrt{15}24\sqrt{24}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Điền các số nguyên gần nhất với 18\sqrt{18}.

< < 18\sqrt{18} < < .