Câu 1

Tìm điều kiện để mỗi căn thức ở cột bên trái có nghĩa.

Câu 2

Tìm điều kiện để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1) a7\sqrt{a-7}.

Đáp số: aa  .

2) 6a\sqrt{-6-a}.

Đáp số: aa  .

Câu 3

Tìm điều kiện để căn thức 3x+5\sqrt{-3x+5} có nghĩa.

Đáp số: xx .

53-\dfrac{5}{3} \ge 35-\dfrac{3}{5} \le 35\dfrac{3}{5} 53\dfrac{5}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Tính:

a) (5)2\sqrt{(5)^2}; b) (6)2\sqrt{(-6)^2};
c) (8)2-\sqrt{(-8)^2}; d) 12(12)2-12\sqrt{(-12)^2}.
Câu 5

Rút gọn biểu thức (748)2\sqrt{\left(7-\sqrt{48}\right)^2}.

487.\sqrt{48}-7.
748.7-\sqrt{48}.
7+48.7+\sqrt{48}.
1.1.
Câu 6

Rút gọn biểu thức (418)2\sqrt{\left(4-\sqrt{18}\right)^2}.

184.\sqrt{18}-4.
418.4-\sqrt{18}.
4+18.4+\sqrt{18}.
2.2.
Câu 7

Rút gọn biểu thức sau: A=(524)2+(244)2A=\sqrt{\left(5-\sqrt{24}\right)^2}+\sqrt{\left(\sqrt{24}-4\right)^2}

Đáp số: A=A =

.

Câu 8

Rút gọn16(a3)2\sqrt{16\left(a-3\right)^2} với a3a\ge3 .

4(3a)4\left(3-a\right).
4(a3)4\left(a-3\right).
16(a3)16\left(a-3\right).
16(a3)\left|16\left(a-3\right)\right|.
Câu 9

Phân tích đa thức x227x^2-27 thành nhân tử.

(x27)(x+27)\left(x-27\right)\left(x+27\right).
(x27)(x+27)\left(x-\sqrt{27}\right)\left(x+\sqrt{27}\right).
(x27)(x+27)\left(x-\sqrt{-27}\right)\left(x+\sqrt{-27}\right).
(x27)2\left(x-\sqrt{27}\right)^2.
Câu 10

Phân tích đa thức x2+253x+53x^2+2\sqrt{53}x+53 thành nhân tử.

A
(x53)2\left(x-\sqrt{53}\right)^2
B
(x+53)2\left(x+\sqrt{53}\right)^2
C
(x53)(x+53)\left(x-\sqrt{-53}\right)\left(x+\sqrt{-53}\right)
Câu 11

2x2+210x+5=2x^2+2\sqrt{10}x+5=

(2x+5)2\left(2x+\sqrt{5}\right)^2.
(2x+5)2\left(\sqrt{2}x+\sqrt{5}\right)^2.
(2x+5)2\left(\sqrt{2x}+\sqrt{5}\right)^2.
(2x+5)2\left(\sqrt{2x}+5\right)^2.
Câu 12

Tìm xx biết 4x242x+2=04x^2-4\sqrt{2}x+2=0.

x=12.x=\dfrac{1}{2}.
x=22.x=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
x=2.x=\sqrt{2}.
x=122.x=\dfrac{1}{2\sqrt{2}}.